Bảng phân tích cổ phiếu

DSNCông ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen

DSNHOSE
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
37.150VND-1.5%
7D -2.0%3M -5.6%1Y -11.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa448,9
P/E6.19
P/B1.34
EV/EBITDA5.66
EPS5.697
ROE21.6%
ROA19.1%
D/E0.08
Beta0.29
Div. Yield6.20%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen (DSN) có tiền thân là Công ty TNHH Công viên Nước Đầm Sen được thành lập và đi vào hoạt động vào năm 1998. Công ty chủ yếu cung cấp dịch vụ giải trí, vui chơi thể thao dưới nước. Từ năm 2003, DSN chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần. Công ty được xem là một trong những công ty đầu tiên cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí và thể thao dưới nước tại Việt Nam theo tiêu chuẩn Châu Âu. Hiện tại, DSN đang quản lý và điều hành Công viên Nước Đầm Sen và Công viên Khủng long. DSN được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

382,9

Tiền & ĐT90%
Phải thu3%
TS cố định5%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

27,5

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio13.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio13.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio13.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

382,92.3%

Tiền & ĐT

344,91.9%

Nợ phải trả

27,552.5%

Vốn CSH

355,412.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025181,5103,291,772,439.9%5.697
2024217,6132,0116,392,642.5%6.520
2023248,9155,7141,5112,545.2%7.922
2022232,2151,8135,3107,746.4%7.587
202125,2−1,628,424,296.0%1.733

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025344,9358,9382,926,427,5355,4
2024338,3348,9374,256,857,9316,2
2023311,9327,4346,528,729,6316,9
2022253,6263,0283,331,832,5250,8
2021178,3184,8200,717,217,8183,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202591,743,8−5,2−50,3−48,4−54,938,6
2024116,462,6−6,218,8−48,532,956,4
2023141,835,2−7,7−56,4−30,6−51,827,6
2022135,7102,6−1,0−48,6−35,818,1101,6
202128,614,5−4,455,2−35,034,710,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.6%19.1%13.590.080.48
202429.3%25.7%6.140.180.60
202339.8%35.8%11.400.090.79
202249.7%44.6%8.260.130.96
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.191.345.660.43
20256.451.325.86
20246.221.835.34
20236.112.175.00
20226.953.005.55
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán43%
Bán hàng7%
Quản lý DN10%
Thuế11%
Lợi nhuận40%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu181,5Giá vốn78,3LN gộp103,2Biên LN gộp57%Chi phí bán hàng12,6Chi phí quản lý18,1Chi phí tài chính19,1LN hoạt động91,7Biên Hoạt động51%Thuế & khác19,3LN ròng72,4Biên LN ròng40%0,045,490,7136,1181,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
344,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ284,283%
Hoạt động KD43,813%
Cổ tức nhận16,35%
399,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi345,687%
Cổ tức trả48,412%
CapEx5,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 54,9
71,7Tiền đầu kỳ+43,8CFO−5,2CapEx−45,1ĐT khác−48,4Tài chính16,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu DSN (HOSE) - Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen | MimeFin