Phân tích cổ phiếu BLN - Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Liên Ninh

BLN UPCOM
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Liên Ninh thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BLN.

6.900 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +15.0% 1Y -37.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 34,5
P/E: 2.43
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.147
ROE: 18.4%
ROA: 2.7%
D/E: 9.25
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Liên Ninh (BLN), tiền thân là Trung tâm Hạ tầng vận tải công cộng Hà Nội được thành lập vào năm 2011. Lĩnh vực kinh doanh chính là cung cấp dịch vụ vân tải hành khách thông qua xe buýt và ô tô. BLN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện độc quyền khai thác một số tuyến xe buýt tại Hà Nội. BLN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

635,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu12%
TS cố định83%

Tổng nợ phải trả

573,4

Nợ NH71%
Nợ DH29%

Thanh khoản

Current Ratio0.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

635,4334.3%

Tiền & ĐT

27,3139.4%

Nợ phải trả

573,4523.8%

Vốn CSH

62,014.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025203,329,713,410,75.3%2.147
2024189,412,71,31,00.5%207
2023188,012,3−1,00,90.5%180
2022203,818,01,91,50.8%307
2021140,915,80,20,10.1%26

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202527,3105,2635,4407,3573,462,0
202411,478,3146,342,791,954,4
202321,568,0170,341,2116,953,4
20226,894,5190,177,6136,353,9
202117,947,0181,131,0127,753,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,743,1−135,6−129,6102,315,8−92,5
20241,3−1,5−0,8−0,5−8,2−10,1−2,4
20231,260,9−39,0−36,8−9,414,721,8
20222,0−0,2−0,6−0,1−10,9−11,2−0,8
20210,239,6−12,2−12,6−29,7−2,627,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.4%2.7%0.269.250.52
20241.9%0.7%1.831.691.20
20231.7%0.5%1.652.191.04
20222.9%0.8%1.222.531.10
20210.2%0.1%1.522.390.70

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.43
20254.190.733.56
202433.770.642.14
202340.060.672.91
2022343.420.843.34
2021136.960.714.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu203,3Giá vốn173,6LN gộp29,7Biên LN gộp15%Chi phí quản lý13,8Chi phí tài chính2,5LN hoạt động13,4Biên Hoạt động7%Thuế & khác2,6LN ròng10,7Biên LN ròng5%0,050,8101,7152,5203,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
282,1Nguồn tiền
Vay mới159,857%
Thu hồi nợ73,226%
Hoạt động KD43,115%
Bán/Mua TS5,52%
Cổ tức nhận0,60%
266,3Sử dụng
CapEx135,651%
Cho vay/Thu hồi73,228%
Trả nợ vay54,420%
Cổ tức trả3,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,8
10,6Tiền đầu kỳ+43,1CFO−135,6CapEx+6,0ĐT khác+102,3Tài chính26,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BLN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Liên Ninh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.