Bảng phân tích cổ phiếu

DTICông ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung

DTIUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
1.900VND+0.0%
7D +0.0%3M -13.6%1Y -38.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa25,6
P/E118.88
P/B0.19
EV/EBITDA
EPS16
ROE0.2%
ROA0.1%
D/E2.54
Beta1.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung (DTI) có tiền thân là Công ty TNHH Đức Trung, được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà ở, văn phòng, khách sạn du lịch. DTI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty đang kinh doanh cho thuê Tòa nhà văn phòng DTC có 7 tầng, 1 tầng trệt, 1 tầng lửng, diện tích 1 sàn là 284,1 m2 tọa lạc tại số 99A1 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Ngoài ra, Công ty đang là chủ đầu tư Dự án khách sạn DTC với quy mô 130 phòng đạt tiêu chuẩn 3-4 sao, nằm trong tổ hợp khu du lịch nghỉ dưỡng Sonasea Villas and Resort Phú Quốc tại Khu phức hợp Bãi Trường, Xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. DTI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

480,6

Tiền & ĐT45%
Phải thu42%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

344,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

480,680.2%

Tiền & ĐT

215,427376.3%

Nợ phải trả

344,7163.1%

Vốn CSH

135,90.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025600,10,50,30,20.0%16
2024620,71,70,40,20.0%13
2023314,24,70,50,10.0%5
2022169,58,28,76,94.1%572
202158,28,27,86,210.7%538

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025215,4416,7480,6343,3344,7135,9
20240,8202,0266,7129,4131,0135,7
20230,883,3306,070,1170,4135,6
20221,1226,5304,2168,2168,7135,5
20219,7120,4174,144,745,5128,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,3−35,50,0−177,1213,50,90,0
20240,3−16,90,024,7−7,7−0,00,0
20230,127,60,0−33,45,6−0,30,0
20228,7−81,40,0−27,7100,6−8,60,0
20217,8−53,6−1,256,56,69,6−54,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.2%0.1%1.212.541.61
20240.1%0.1%1.560.972.17
20230.2%0.1%2.641.241.03
20225.2%2.9%1.351.250.71
20215.1%4.2%2.700.350.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)118.880.19
2025123.610.20-1277.64
2024160.820.21178.21
2023182.960.3940.50
202215.440.7914.81
202120.111.0217.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán100%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu600,1Giá vốn599,7LN gộp0,5Biên LN gộp0%Chi phí quản lý0,8Chi phí tài chính0,6LN hoạt động0,3Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,1LN ròng0,2Biên LN ròng0%0,0150,0300,1450,1600,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
277,4Nguồn tiền
Vay mới223,481%
Thu hồi nợ36,413%
Cổ tức nhận17,76%
276,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi231,284%
Hoạt động KD35,513%
Trả nợ vay9,94%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
0,8Tiền đầu kỳ−35,5CFO+0,0CapEx−177,1ĐT khác+213,5Tài chính1,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo