Bảng phân tích cổ phiếu

DSPCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ

DSPUPCOM
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
12.800VND+6.7%
7D +6.7%3M -1.5%1Y +11.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.519,2
P/E
P/B1.76
EV/EBITDA
EPS-480
ROE-6.4%
ROA-6.0%
D/E0.06
Beta0.39
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ (DSP) có tiền thân là Chi nhánh Dịch vụ Du lịch trực thuộc UBND Quận 11 được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí, ẩm thực, lưu trú và lữ hành. DSP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty đang quản lý vận hành 04 đơn vị kinh doanh trực thuộc tại Thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm Công viên Văn hóa Đầm Sen, Cụm Khách sạn Ngọc Lan - Phú Thọ, Trung tâm Dịch vụ Du lịch Đầm Sen - Damsen Travel và Khu du lịch Sinh thái Rừng ngập mặn Vàm Sát. DSP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

923,5

Tiền & ĐT30%
Phải thu22%
TS cố định10%
Khác39%

Tổng nợ phải trả

55,9

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio9.58x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio9.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

923,56.1%

Tiền & ĐT

273,125.3%

Nợ phải trả

55,94.5%

Vốn CSH

867,66.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025171,6−66,8−57,2−57,0-33.2%-480
2024194,1−39,2−21,3−20,8-10.7%-175
2023212,2−22,61,62,31.1%20
2022221,6−40,7−41,9−41,6-18.8%-350
202155,9−113,0−81,0−81,0-144.9%-682

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025273,1507,2923,552,955,9867,6
2024217,9398,2983,155,658,6924,6
2023446,7579,1999,150,853,8945,3
2022521,1652,91.081,1135,1138,1943,0
2021402,2536,31.045,748,951,4994,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−57,0−121,2−10,281,8−0,0−39,4−131,4
2024−20,8−97,1−30,5120,8−0,023,7−127,7
20232,3−23,3−28,4119,6−79,516,8−51,7
2022−41,6−25,9−5,5−50,879,52,8−31,4
2021−81,0−101,1−3,297,9−0,0−3,3−104,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-6.4%-6.0%9.580.060.18
2024-2.2%-2.1%7.160.060.20
20230.2%0.2%11.400.060.20
2022-4.3%-3.9%4.830.150.21
2021-7.8%-7.4%10.960.050.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.76
2025-25.001.64-21.72
2024-65.771.48-32.21
2023559.741.38-36.80
2022-36.521.61-31.42
2021-13.931.13-11.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán139%
Bán hàng2%
Quản lý DN9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu171,6Giá vốn238,4LN gộp66,8Biên LN gộp-39%Chi phí bán hàng3,8Chi phí quản lý14,7Chi phí tài chính28,1LN hoạt động57,2Biên Hoạt động-33%LN ròng57,0Biên LN ròng-33%0,042,985,8128,7171,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
249,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ215,086%
Cổ tức nhận30,512%
Vay mới4,02%
Bán/Mua TS0,00%
288,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi153,553%
Hoạt động KD121,242%
CapEx10,24%
Trả nợ vay4,01%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 39,4
45,4Tiền đầu kỳ−121,2CFO−10,2CapEx+92,0ĐT khác−0,0Tài chính6,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo