Bảng phân tích cổ phiếu

DLTCông ty Cổ phần Du lịch và Thương mại - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại - Vinacomin

DLTUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
8.600VND-39.9%
7D -39.9%3M +5.6%1Y +5.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa21,5
P/E2.06
P/B0.36
EV/EBITDA
EPS800
ROE8.4%
ROA0.9%
D/E7.40
Beta-1.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại - Vinacomin (DLT) có tiền thân là Công ty Du lịch Than Việt Nam được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh các dịch vụ về du lịch trong và ngoài nước, khách sạn, ăn uống, vận chuyển. Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các dịch vụ cho sản xuất và tiêu dùng, chế biến và kinh doanh than,vật tư thiết bị, giáo dục đào tạo, mua bán ký gửi. DLT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. DLT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2005.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

498,1

Tiền & ĐT7%
Phải thu52%
Tồn kho34%
TS cố định3%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

438,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

498,116.5%

Tiền & ĐT

34,844.2%

Nợ phải trả

438,818.3%

Vốn CSH

59,30.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.256,0159,38,05,00.4%800
20241.441,5187,59,84,70.3%908
20231.372,5157,75,85,00.4%1.987
20221.388,1170,312,35,00.4%1.982
20211.053,9151,88,16,50.6%2.600

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202534,8464,8498,1438,8438,859,3
202462,3560,5596,3537,3537,359,1
202339,2455,0492,9433,8433,859,1
202223,5366,9397,4337,3338,459,1
2021141,7538,4570,0509,5510,759,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,674,1−1,4−1,1−100,5−27,572,7
20248,9−32,30,00,055,323,10,0
20237,5−6,2−10,8−10,632,515,7−17,0
202212,8−163,60,02,143,4−118,20,0
20218,1194,3−3,5−3,0−69,5121,8190,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.4%0.9%1.067.402.30
20248.0%0.9%1.049.102.65
20238.4%1.1%1.057.343.08
20228.4%1.0%1.095.732.87
202111.1%1.2%1.068.622.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.060.36
20254.330.365.28
20244.570.366.83
20234.330.366.97
20227.570.634.66
20218.460.930.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng9%
Quản lý DN3%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.256,0Giá vốn1.096,8LN gộp159,3Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng106,9Chi phí quản lý34,3Chi phí tài chính10,1LN hoạt động8,0Biên Hoạt động1%Thuế & khác3,1LN ròng5,0Biên LN ròng0%0,0314,0628,0942,01.256,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
707,3Nguồn tiền
Vay mới633,089%
Hoạt động KD74,110%
Bán/Mua TS0,20%
Cổ tức nhận0,00%
Chênh lệch TG0,00%
734,8Sử dụng
Trả nợ vay731,3100%
Cổ tức trả2,20%
CapEx1,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,5
62,3Tiền đầu kỳ+74,1CFO−1,4CapEx+0,2ĐT khác−100,5Tài chính34,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo