Bảng phân tích cổ phiếu

DLDCông ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk

DLDUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
4.900VND-14.0%
7D -14.0%3M -14.0%1Y -14.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa45,6
P/E
P/B0.73
EV/EBITDA13.81
EPS-2.022
ROE0.0%
ROA-16.4%
D/E-10.23
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk (DLD) tiền thân là Công ty Du lịch Đắk Lắk được thành lập năm 1986. Từ năm 2005, Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk. Công ty chuyên về kinh doanh khách sạn, nhà hàng, khu du lịch tại thành phố Đắk Lắk. Công ty hiện sở hữu 3 khách sạn bao gồm khách sạn 4 sao Sài Gòn - Ban Mê, khách sạn Cao Nguyên, khách sạn Thành Công và nhà hàng Thắng Lợi, công viên nước Đắk Lắk và khu du lịch Hồ Lắk. DLD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

112,4

Tiền & ĐT1%
Phải thu1%
TS cố định96%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

124,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

112,43.4%

Tiền & ĐT

1,560.9%

Nợ phải trả

124,613.5%

Vốn CSH

−12,2283.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544,88,2−8,9−18,8-42.0%-2.022
202446,27,2−9,3−10,5-22.7%-1.124
202344,46,9−10,2−8,5-19.1%-911
202247,26,6−9,9−9,8-20.7%-1.051
202118,9−3,2−14,0−15,8-83.7%-1.699

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,53,9112,4124,3124,6−12,2
20240,94,0116,499,0109,76,6
20230,43,6119,567,7102,417,1
20220,75,2125,760,3101,224,5
20210,93,6133,352,499,034,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−18,80,90,00,2−0,50,60,0
2024−10,50,0−1,5−1,31,70,5−1,4
2023−8,51,2−0,10,2−1,6−0,21,1
2022−9,88,6−0,10,1−9,0−0,28,5
2021−15,8−1,00,00,50,2−0,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-16.4%0.03-10.230.39
2024-88.1%-8.9%0.0416.520.39
2023-40.7%-6.9%0.055.990.36
2022-33.2%-7.6%0.094.120.36
2021-22.4%-8.5%0.121.880.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.7313.81
2025-2.420.0035.72
2024-5.077.9837.78
2023-7.033.4842.65
2022-8.573.4120.35
2021-11.185.15204.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng1%
Quản lý DN21%
Tài chính16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44,8Giá vốn36,6LN gộp8,2Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng0,6Chi phí quản lý9,5Chi phí tài chính7,0LN hoạt động8,9Biên Hoạt động-20%LN ròng18,8Biên LN ròng-42%0,011,222,433,644,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,1Nguồn tiền
Hoạt động KD0,981%
Cổ tức nhận0,219%
0,5Sử dụng
Trả nợ vay0,599%
Chênh lệch TG0,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
0,9Tiền đầu kỳ+0,9CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác−0,5Tài chính1,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo