Bảng phân tích cổ phiếu

BSGCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn

BSGUPCOM
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
16.100VND+1.9%
7D +51.9%3M -11.0%1Y -15.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa966,0
P/E
P/B2.63
EV/EBITDA13.93
EPS55
ROE0.9%
ROA0.6%
D/E0.28
Beta-0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn (SATRANCO) có tiền thân là Công ty Xe Du lịch, được thành lập vào ngày 09/04/1976. SATRANCO là một trong những doanh nghiệp vận tải hoạt động lâu đời nhất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với số vốn điều lệ 600 tỷ đồng vào năm 2016. Với hơn 500 xe và 32 tuyến buýt phục vụ vận tải công cộng trong địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và các vùng lân cận như Bình Dương, Tây Ninh, SATRANCO đã khẳng định được vị thế của mình là đơn vị chủ lực trong lĩnh vực vận tải công cộng tại Hồ Chí Minh với hơn 130.000 hành khách với 3.500 chuyến mỗi ngày.Bên cạnh đó, Công ty còn mở rộng hoạt động sang các lĩnh vực khác như du lịch, liên vận quốc tế, đào tạo và sát hạch lái xe, dịch vụ sửa chữa và đóng mới các loại xe. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

486,2

Tiền & ĐT25%
Phải thu13%
Tồn kho1%
TS cố định59%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

106,9

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio2.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

486,212.8%

Tiền & ĐT

122,27.4%

Nợ phải trả

106,941.1%

Vốn CSH

379,30.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025436,235,40,03,30.8%55
2024627,594,044,344,97.2%748
2023515,285,332,535,06.8%584
2022485,360,213,315,03.1%250
2021281,213,3−39,9−64,5-22.9%-1.075

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025122,2190,8486,286,2106,9379,3
2024132,0220,2557,4143,8181,4376,0
2023108,5185,4513,5152,6182,4331,2
202272,6142,2529,9170,3233,8296,1
202132,7104,4565,1184,9284,0281,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,325,3−39,4−54,90,0−29,6−14,1
202444,9117,2−85,8−44,6−11,361,331,3
202335,071,6−14,4−64,4−29,3−22,257,1
202215,081,6−3,0−6,2−35,539,978,6
2021−64,518,3−0,22,9−50,1−29,018,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.9%0.6%2.210.280.84
202412.7%8.4%1.530.481.17
202311.2%6.7%1.220.550.99
20225.2%2.7%0.830.790.89
2021-4.6%-2.4%0.610.910.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.6313.93
2025325.562.8513.21
202416.311.955.42
202317.301.835.67
202240.722.066.77
2021-9.452.1717.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN9%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu436,2Giá vốn400,8LN gộp35,4Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng1,3Chi phí quản lý38,3Chi phí tài chính4,2LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng3,3Biên LN ròng1%0,0109,1218,1327,2436,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
49,9Nguồn tiền
Hoạt động KD25,351%
Thu hồi nợ20,241%
Cổ tức nhận2,75%
Bán/Mua TS1,63%
79,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi40,050%
CapEx39,450%

Dòng tiền đi đâu?

2025 29,6
111,3Tiền đầu kỳ+25,3CFO−39,4CapEx−15,4ĐT khác81,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo