Bảng phân tích cổ phiếu

CKVCông ty Cổ phần CokyVina
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần CokyVina

CKVHNX
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
17.000VND-1.2%
7D -1.2%3M +3.0%1Y +29.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa68,2
P/E18.90
P/B0.87
EV/EBITDA3.42
EPS763
ROE4.0%
ROA1.7%
D/E1.10
Beta0.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần CokyVina (CKV) tiền thân là Công ty dịch vụ kỹ thuật và xuất nhập khẩu vật tư thiết bị Bưu chính Viễn thông được thành lập năm 1990. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty tập trung vào các lĩnh vực kinh doanh mua bán các thiết bị đầu cuối, thiết bị truyền dẫn; dịch vụ ủy thác nhập khẩu cho VNPT; sản xuất dây thuê bao, dây bọc cáp quang và thi công xây lắp hệ thống điện dân dụng, điện tử. Doanh thu từ hoạt động thương mại và dịch vụ ủy thác nhập khẩu chiếm hơn 80% tổng doanh thu của công ty. Khách hàng chủ yếu của công ty là các công ty, bưu điện tỉnh, thành trong cả nước của VNPT. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

162,9

Tiền & ĐT23%
Phải thu42%
Tồn kho4%
TS cố định17%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

85,5

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.48x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

162,918.1%

Tiền & ĐT

38,025.0%

Nợ phải trả

85,529.8%

Vốn CSH

77,40.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025259,445,73,73,11.2%763
2024908,246,03,72,80.3%691
2023810,337,7−0,12,50.3%616
2022555,331,92,52,20.4%537
2021482,126,40,54,50.9%1.037

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202538,0114,9162,979,685,577,4
202430,4150,0199,0113,0121,877,1
202350,2102,7152,072,872,879,2
202232,7102,3154,473,073,081,5
202161,1114,4170,488,888,881,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,022,5−4,1−3,8−11,67,118,3
20240,0−19,6−7,06,46,6−6,7−26,7
20230,018,6−4,8−0,9−3,714,113,9
20220,0−19,4−1,5−11,1−7,9−38,4−20,9
20210,017,4−2,33,70,521,615,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.0%1.7%1.441.101.43
20243.5%1.6%1.331.585.18
20233.1%1.6%1.410.925.29
20222.6%1.3%1.400.903.42
20210.6%0.4%1.350.813.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.900.873.420.30
202524.900.983.80
202418.800.682.75
202325.960.816.29
202221.260.553.21
202146.681.144.53

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng13%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu259,4Giá vốn213,7LN gộp45,7Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng34,6Chi phí quản lý8,0Chi phí tài chính0,6LN hoạt động3,7Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,6LN ròng3,1Biên LN ròng1%0,064,8129,7194,5259,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
36,9Nguồn tiền
Hoạt động KD22,561%
Vay mới11,531%
Thu hồi nợ2,05%
Chênh lệch TG0,61%
Cổ tức nhận0,31%
Bán/Mua TS0,00%
29,3Sử dụng
Trả nợ vay20,871%
CapEx4,114%
Cổ tức trả2,38%
Cho vay/Thu hồi2,07%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,6
30,4Tiền đầu kỳ+22,5CFO−4,1CapEx+0,4ĐT khác−11,6Tài chính38,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo