Bảng phân tích cổ phiếu

LTCCông ty Cổ phần Điện nhẹ Viễn Thông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Điện nhẹ Viễn Thông

LTCUPCOM
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
1.300VND-7.1%
7D -7.1%3M -27.8%1Y -43.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa6,0
P/E
P/B0.12
EV/EBITDA
EPS-518
ROE-6.4%
ROA-1.1%
D/E5.22
Beta1.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Điện nhẹ Viễn thông (LTC) tiền thân là Trung tâm Kỹ thuật điện nhẹ Viễn thông thuộc Công ty Công trình Bưu điện - Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam được thành lập năm 1989. Công ty được cổ phần hóa năm 2001 và đổi tên thành Công ty Cổ phần Điện nhẹ Viễn thông. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Tư vấn, khảo sát các công trình điện nhẹ viễn thông, điện lạnh; Lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ vận hành các thiết bị điện nhẹ viễn thông, điện tử; Sản xuất kinh doanh phụ kiện xây lắp, vật tư thiết bị chuyên ngành điện nhẹ viễn thông tin học. Công ty là thành viên của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, LTC đã khẳng định vững chắc tên tuổi của mình trên thị trường cả nước sau hơn 30 năm xây dựng và trưởng thành với nhiều thành tích nổi bật. Những công trình kỹ thuật điện công ty đã khởi công trực tiếp xây dựng như: Thi công hệ thống điện nhẹ, BMS, Ga đốt - Khách sạn AMIANA; Tuyến đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Đường vành đai ngoài tại thành phố Hồ Chí Minh; Đường quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên...Ngày 05/07/2019, LTC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

227,6

Tiền & ĐT2%
Phải thu80%
Tồn kho9%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

191,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

227,65.4%

Tiền & ĐT

3,63.9%

Nợ phải trả

191,07.4%

Vốn CSH

36,64.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202416,61,0−2,1−2,1-12.8%-518
20232,40,0−4,40,521.0%111
20222,10,0−4,0−4,4-213.4%-960
20214,40,4−3,9−4,1-92.5%-889
20205,20,4−5,5−5,5-105.8%-1.198

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20243,6207,3227,6191,0191,036,6
20233,8195,7216,0177,8177,838,2
20223,4197,6225,4187,7187,737,7
20213,6197,9226,1184,0184,042,1
20203,5197,7226,6180,3180,346,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−2,1−0,70,00,50,0−0,10,0
20231,81,10,013,8−14,50,40,0
2022−4,4−0,30,00,00,1−0,10,0
2021−4,10,60,0−0,0−0,60,00,0
2020−5,5−0,80,00,00,90,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-6.4%-1.1%1.095.220.07
20231.3%0.2%1.104.650.01
2022-11.0%-2.0%1.054.980.01
2021-9.2%-1.8%1.084.370.02
2020

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.12
202419.840.26-46.40
2023-3.750.44-600.03
2022-1.240.121829.40
2021-3.340.40568.46
2020

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN10%
Tài chính10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu16,6Giá vốn15,6LN gộp1,0Biên LN gộp6%Chi phí quản lý1,6Chi phí tài chính1,6LN hoạt động2,1Biên Hoạt động-13%LN ròng2,1Biên LN ròng-13%0,04,28,312,516,6

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,5Nguồn tiền
Thoái vốn0,598%
Vay mới0,02%
0,7Sử dụng
Hoạt động KD0,799%
Trả nợ vay0,01%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,1
3,8Tiền đầu kỳ−0,7CFO+0,0CapEx+0,5ĐT khác+0,0Tài chính3,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu LTC (UPCOM) - Công ty Cổ phần Điện nhẹ Viễn Thông | MimeFin