Bảng phân tích cổ phiếu

ITDCông ty Cổ phần Công nghệ ITD
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghệ ITD

ITDHOSE
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
15.700VND-0.3%
7D -1.6%3M -4.8%1Y +30.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa410,9
P/E5.68
P/B1.19
EV/EBITDA2.96
EPS3.912
ROE33.9%
ROA16.4%
D/E0.29
Beta0.32
Div. Yield6.15%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ ITD (ITD) tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển kỹ thuật cao ITD ra đời năm 1994. Công ty chuyên cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm hệ thống trạm thu phí giao thông và lắp đặt hệ thống camera quan sát tại khu vực miền Bắc và miền Nam. Hiện nay, công ty là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp giải pháp thu phí, hiện đang chiếm hơn 70% thị phần trên cả nước. Công ty đã cung cấp dịch vụ cho những khách hàng lớn như Tổng cục hải quan, Tổng cục thuế - Bộ Tài chính, Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

609,4

Tiền & ĐT26%
Phải thu37%
Tồn kho13%
TS cố định11%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

135,6

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio3.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

609,410.7%

Tiền & ĐT

161,347.5%

Nợ phải trả

135,657.8%

Vốn CSH

473,831.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025803,2227,7153,4141,217.6%3.912
2024565,3146,226,823,44.1%160
2023493,6133,6−38,3−44,8-9.1%0
2022878,1131,731,723,72.7%183
2021424,7114,023,126,16.1%804

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025161,3475,4609,4125,7135,6473,8
2024109,3540,1682,4313,3321,7360,7
2023166,7466,3627,5257,9265,7361,9
2022134,6488,6654,6230,9240,7413,9
2021155,7515,6604,5255,7265,1339,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025160,2175,1−2,5−86,3−92,7−3,9172,6
202429,9−69,0−3,882,5−6,07,5−72,9
20230,00,00,00,00,00,00,0
202293,453,6−18,3−80,45,8−21,135,3
202133,260,1−2,837,0−56,540,657,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202533.9%16.4%3.780.291.24
20241.4%0.6%1.720.890.98
2023-22.6%-10.7%1.810.730.79
20229.8%6.1%1.950.671.41
20214.5%2.7%2.020.780.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.681.192.960.37
20254.021.183.03
202485.371.179.69
2023-4.210.97-9.45
20227.090.8613.46
202120.341.1010.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng7%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu803,2Giá vốn575,4LN gộp227,7Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng53,9Chi phí quản lý17,3Chi phí tài chính1,5Chi phí khác1,6LN hoạt động153,4Biên Hoạt động19%Thuế & khác12,1LN ròng141,2Biên LN ròng18%0,0200,8401,6602,4803,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
318,7Nguồn tiền
Hoạt động KD175,155%
Vay mới138,543%
Cổ tức nhận3,71%
Bán/Mua TS1,40%
Tăng vốn0,10%
314,7Sử dụng
Trả nợ vay200,764%
Cho vay/Thu hồi81,726%
Cổ tức trả22,67%
Thu hồi nợ7,02%
CapEx2,51%
Đầu tư0,20%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,9
77,6Tiền đầu kỳ+175,1CFO−2,5CapEx−83,8ĐT khác−92,7Tài chính73,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo