Bảng phân tích cổ phiếu

SBDCông ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu

SBDUPCOM
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
8.100VND+1.3%
7D -4.7%3M +1.3%1Y +15.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa112,7
P/E20.05
P/B0.71
EV/EBITDA7.91
EPS306
ROE2.6%
ROA0.6%
D/E3.83
Beta0.67
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu (SBD) có tiền thân là Công ty TNHH Điện – Điện tử - Tin học Sao Bắc Đẩu, được thành lập vào năm 1996. SBD chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là (i) Cung cấp dịch vụ tích hợp hệ thống công nghệ thông tin và viễn thông, (ii) Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật công nghệ thông tin, và (iii) Cung cấp dịch vụ hạ tầng viễn thông và công nghệ thông tin. SBD là đối tác công nghệ duy nhất của Cisco tại thị trường Việt Nam. SBD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

757,2

Tiền & ĐT11%
Phải thu36%
Tồn kho38%
TS cố định9%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

600,4

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

757,242.1%

Tiền & ĐT

83,5600.7%

Nợ phải trả

600,458.5%

Vốn CSH

156,91.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025725,7133,910,64,30.6%306
20240,00,00,00,00.0%
2023785,8151,57,25,40.7%396
2022871,5152,8−1,910,31.2%1.055
2018983,6137,14,213,81.4%1.234

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202583,5651,4757,2560,2600,4156,9
202411,9388,0533,0335,7378,8154,2
202331,6502,3645,5481,6499,5145,9
20226,9670,7789,0649,1661,8127,2
201870,0615,0748,9602,6606,7142,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,00,00,00,00,00,0
20240,00,00,00,00,00,00,0
202312,299,3−42,7−26,8−54,218,356,6
202213,799,3−9,0−10,4−90,0−1,190,3
201815,2−0,2−48,6−44,743,8−1,0−48,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.6%0.6%1.163.831.12
2024
20233.9%0.7%1.043.421.10
202216.5%2.8%1.054.791.05
20188.3%1.6%1.024.271.35

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)20.050.717.91
202525.410.659.79
2024
20234.680.786.45
202214.951.008.14
20188.250.877.83

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng7%
Quản lý DN9%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu725,7Giá vốn591,8LN gộp133,9Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng48,6Chi phí quản lý63,3Chi phí tài chính12,5LN hoạt động10,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác6,3LN ròng4,3Biên LN ròng1%0,0181,4362,9544,3725,7

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+0,0CFO+0,0CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo