Bảng phân tích cổ phiếu

SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần SAM Holdings

SAMHOSE
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
6.500VND-0.6%
7D +0.2%3M -4.0%1Y -3.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.469,7
P/E24.53
P/B0.60
EV/EBITDA40.22
EPS251
ROE2.4%
ROA1.4%
D/E0.50
Beta0.74
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần SAM Holdings (SAM) có tiền thân là Nhà máy Vật liệu bưu điện II được thành lập vào năm 1986. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1998. Ngày 2/6/2000 là ngày đánh dấu SAM chính thức trở thành một trong hai Công ty đầu tiên niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Với định hướng phát triển thành tập đoàn đầu tư tài chính hàng đầu Việt Nam, SAM tham gia đầu tư góp vốn vào các công ty con, công ty liên kết, phát triển và kinh doanh bất động sản nhà ở và cho thuê, bất động sản hạ tầng khu công nghiệp, du lịch nghỉ dưỡng và vui chơi giải trí và nông nghiệp. SAM chiếm 30% thị phần cáp quang cả nước. Ngoài ra, Công ty liên kết - Công ty Cổ phần SAM Nông nghiệp công nghệ cao (SAM Agritech) đã phát triển vùng nguyên liệu trồng hồ tiêu rộng 3.000 ha tại tỉnh Đắk Nông.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.170,6

Tiền & ĐT9%
Phải thu23%
Tồn kho8%
TS cố định8%
Khác52%

Tổng nợ phải trả

2.405,6

Nợ NH69%
Nợ DH31%

Thanh khoản

Current Ratio1.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.170,612.5%

Tiền & ĐT

617,06.9%

Nợ phải trả

2.405,641.9%

Vốn CSH

4.765,01.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.126,0209,0134,2105,11.7%251
20244.038,2203,7133,095,32.4%220
20232.200,1157,262,533,21.5%48
20222.109,1164,634,37,10.3%7
20211.888,780,8203,6159,98.5%441

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025617,02.913,87.170,61.657,42.405,64.765,0
2024576,92.204,06.375,61.320,31.694,94.680,7
2023520,02.283,76.591,91.723,01.985,84.606,1
2022485,92.852,47.237,32.093,42.634,04.603,4
20211.111,13.460,97.544,32.167,52.947,84.596,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025135,7−359,4−9,6−139,9453,2−46,0−369,0
2024110,6−216,2−37,2175,9106,866,5−253,4
202362,9231,9−35,2176,0−243,6164,3196,7
202240,6433,3−61,5−722,8−212,2−501,7371,8
2021207,4−1.044,1−93,8−246,21.832,4542,1−1.138,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%1.4%1.760.500.90
20242.1%1.3%1.670.360.62
20230.5%0.3%1.330.430.32
20220.1%0.0%1.360.570.29
20212.5%1.6%1.650.600.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)24.530.6040.22945.62
202527.200.6447.83
202428.740.6039.98
2023133.480.6270.41
2022831.930.5986.95
202131.611.25610.83

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.126,0Giá vốn5.917,0LN gộp209,0Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng61,4Chi phí quản lý86,2Chi phí tài chính70,0LN hoạt động134,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác29,1LN ròng105,1Biên LN ròng2%0,01.531,53.063,04.594,56.126,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.809,6Nguồn tiền
Vay mới3.278,986%
Thu hồi nợ403,311%
Thoái vốn120,03%
Cổ tức nhận7,00%
Bán/Mua TS0,20%
Chênh lệch TG0,10%
3.855,5Sử dụng
Trả nợ vay2.820,773%
Cho vay/Thu hồi605,916%
Hoạt động KD359,49%
Đầu tư55,01%
CapEx9,60%
Cổ tức trả4,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 46,0
547,3Tiền đầu kỳ−359,4CFO−9,6CapEx−130,3ĐT khác+453,2Tài chính501,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo