Bảng phân tích cổ phiếu

ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện

ICTHOSE
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
18.000VND+0.6%
7D +0.0%3M +0.6%1Y +40.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa579,3
P/E18.16
P/B0.88
EV/EBITDA198.15
EPS988
ROE4.9%
ROA2.0%
D/E1.56
Beta0.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện (ICT) tiền thân là Xí nghiệp Khoa học Sản xuất thiết bị thông tin I thành lập vào năm 1972, sau được cổ phần hóa vào năm 2001. ICT là đơn vị hàng đầu của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) hoạt động trong lĩnh vực viễn thông, công nghệ thông tin và tự động hóa tòa nhà thông minh. Công ty hiện tại đứng số 1 Việt Nam trong việc cung cấp và xây dựng hạ tầng cơ sở mạng di động cho các nhà khai thác lớn như Vinaphone và MobiPhone. Tính đến năm 2019, ICT là doanh nghiệp đầu tiên thực hiện các dự án mạng di động tại Việt Nam, là một trong những Công ty tại Việt Nam có thị phần lớn nhất (23%). Ngày 15/01/2020, ICT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.670,8

Tiền & ĐT31%
Phải thu51%
Tồn kho2%
TS cố định8%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

1.018,9

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.670,813.2%

Tiền & ĐT

525,222.2%

Nợ phải trả

1.018,924.4%

Vốn CSH

651,90.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.113,2119,0−5,031,81.5%988
20241.572,5128,224,531,12.0%874
20231.495,9114,410,014,91.0%464
20221.293,380,941,118,91.5%531
20212.094,1163,080,057,72.8%1.619

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025525,21.453,81.670,81.011,91.018,9651,9
2024429,61.244,71.475,4813,7819,2656,2
202397,31.208,41.441,2795,2798,2643,1
2022203,31.223,01.453,7790,3791,5662,3
2021477,71.901,62.103,21.390,61.392,4710,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202540,172,4−11,19,513,695,661,3
202437,2370,5−1,91,5−39,7332,3368,5
202320,011,5−21,0−15,2−102,1−105,9−9,5
202222,9−19,2−4,324,3−257,2−252,1−23,5
202171,0344,5−15,2−1,4−180,0163,1329,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.9%2.0%1.441.561.34
20244.8%2.1%1.531.251.08
20232.3%1.0%1.521.241.03
20221.5%0.6%1.551.200.73
20217.1%2.5%1.411.841.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.160.88198.15
202518.010.8836.94
202413.870.6613.37
202325.880.6012.83
202241.660.6443.30
20219.190.768.25

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.113,2Giá vốn1.994,2LN gộp119,0Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng63,5Chi phí quản lý55,5Chi phí tài chính4,9LN hoạt động5,0Biên Hoạt động-0%LN ròng31,8Biên LN ròng2%0,0528,31.056,61.584,92.113,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
908,1Nguồn tiền
Vay mới815,090%
Hoạt động KD72,48%
Cổ tức nhận19,92%
Bán/Mua TS0,70%
Chênh lệch TG0,00%
812,5Sử dụng
Trả nợ vay769,395%
Cổ tức trả32,14%
CapEx11,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 95,6
429,6Tiền đầu kỳ+72,4CFO−11,1CapEx+20,7ĐT khác+13,6Tài chính525,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo