Bảng phân tích cổ phiếu

KSTCông ty Cổ phần KASATI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần KASATI

KSTHNX
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
13.900VND+0.0%
7D +0.0%3M +3.7%1Y +9.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa83,3
P/E7.70
P/B1.02
EV/EBITDA-0.06
EPS1.744
ROE14.0%
ROA3.9%
D/E3.41
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần KASATI (KST) chính thức đi vào hoạt động theo hình thức cổ phần vào năm 2002. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là Dịch vụ; Thương mại; Sản xuất, phục vụ cho ngành viễn thông. Trong đó doanh thu từ dịch vụ chủ yếu là dịch vụ lắp đặt bảo dưỡng có mức sinh lời cao nhất, đạt trên 60% tổng doanh thu. Khách hàng của Công ty là các doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước như Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Công ty Viễn thông Hà Nội, Sài Gòn Postel, Viettel, Ericson, Harris, Huawei, NEC, Nortel, Nokia-Siemens, Motorola, ZTE...Các đối thủ cạnh tranh của Công ty bao gồm chủ yếu các Công ty xây lắp chuyên ngành Bưu chính Viễn thông thuộc VNPT như HACISCO, PTIC, PTICC, TST, CT-IN, Công ty xây lắp phát triển Bưu điện Đà Nẵng...  KST chính thức được niêm yết trên sàn HNX từ ngày 29/12/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

359,6

Tiền & ĐT22%
Phải thu74%
Tồn kho1%
TS cố định1%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

278,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

359,665.4%

Tiền & ĐT

79,176.9%

Nợ phải trả

278,099.0%

Vốn CSH

81,65.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025703,040,512,311,11.6%1.744
2024450,831,213,310,32.3%1.643
2023179,119,26,65,63.1%931
2022283,529,712,510,13.6%1.637
202188,016,74,63,94.5%1.237

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202579,1350,0359,6278,0278,081,6
202444,7209,0217,4139,7139,777,7
202336,6240,5249,7178,4178,471,3
202277,6240,9249,3176,5176,572,8
202144,890,6102,135,435,466,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,439,3−1,7−0,1−6,632,637,6
202413,019,8−0,16,3−10,615,519,7
20237,0−37,7−1,6−2,20,6−39,3−39,4
202212,640,50,0−12,6−3,724,20,0
20214,615,9−0,30,8−5,111,715,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.0%3.9%1.263.412.44
202413.9%4.4%1.501.801.93
20237.7%2.2%1.352.500.72
202214.5%5.7%1.362.421.61
20216.5%3.3%2.200.701.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.701.02-0.061.14
20257.260.99-6.71
20248.111.083.80
202313.901.083.24
20228.321.152.71
202121.471.276.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu703,0Giá vốn662,6LN gộp40,5Biên LN gộp6%Chi phí quản lý25,2Chi phí tài chính3,0LN hoạt động12,3Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,2LN ròng11,1Biên LN ròng2%0,0175,8351,5527,3703,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
75,3Nguồn tiền
Hoạt động KD39,352%
Vay mới34,446%
Cổ tức nhận1,52%
Bán/Mua TS0,10%
42,7Sử dụng
Trả nợ vay34,481%
Cổ tức trả6,615%
CapEx1,74%

Dòng tiền đi đâu?

2025 32,6
44,7Tiền đầu kỳ+39,3CFO−1,7CapEx+1,6ĐT khác−6,6Tài chính77,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo