Bảng phân tích cổ phiếu

POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện

POTHNX
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
19.800VND-1.0%
7D -1.0%3M -6.6%1Y +29.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa384,7
P/E18.54
P/B1.25
EV/EBITDA9.55
EPS561
ROE3.6%
ROA0.4%
D/E7.73
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện (POT), tiền thân là Cơ xưởng Bưu điện Trung Ương, được thành lập năm 1954. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyền về xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị, lắp đặt máy móc chuyên ngành bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học. Công ty có thị trường tiêu thụ ổn định với 90% tổng giá trị sản phẩm được tiêu thụ bởi các công ty trong tập đoàn VNPT. Ngoài ra, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang thị trường Lào, Hàn Quốc, Campuchia, Châu Phi và Achentina. Với 3 chi nhánh và 5 nhà máy đặt cả ba miền Bắc, Trung, Nam và 3 công to con, sản phẩm của công ty được tiêu thụ trên địa bàn toàn quốc. Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh chiếm trên 90% tổng doanh thu của công ty. Ngày 20/12/2006, POT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.671,7

Tiền & ĐT5%
Phải thu35%
Tồn kho16%
TS cố định10%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

2.365,6

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.671,75.2%

Tiền & ĐT

138,924.7%

Nợ phải trả

2.365,65.9%

Vốn CSH

306,10.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.757,7134,010,010,90.6%561
20241.618,4105,56,03,40.2%173
20231.157,7113,23,72,60.2%135
20221.481,2163,319,313,90.9%716
20211.125,0143,416,713,31.2%682

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025138,91.503,12.671,71.399,12.365,6306,1
2024111,41.371,02.539,91.231,92.233,1306,8
202362,51.065,82.281,61.003,21.970,7310,9
2022202,21.221,72.472,31.174,22.148,7323,5
2021179,21.035,32.313,3980,91.985,1328,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,86,1−41,1−2,223,627,5−35,0
20248,7−12,1−13,083,1−22,148,9−25,1
202310,2−9,2−8,6−11,4−123,2−143,9−17,8
202222,3−103,8−12,240,4135,572,1−116,0
202118,4−9,5−1,6−50,40,6−59,3−11,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.6%0.4%1.077.730.67
20241.1%0.1%1.117.280.67
20230.8%0.1%1.066.340.49
20224.6%0.6%1.046.490.62
20214.9%0.8%0.995.060.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.541.259.554.84
202536.351.2912.91
202484.450.9212.07
2023145.721.2210.92
202219.850.928.44
202155.712.2514.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.757,7Giá vốn1.623,6LN gộp134,0Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng33,3Chi phí quản lý48,5Chi phí tài chính42,3LN hoạt động10,0Biên Hoạt động1%LN ròng10,9Biên LN ròng1%0,0439,4878,81.318,31.757,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.363,3Nguồn tiền
Vay mới1.318,297%
Bán/Mua TS38,43%
Hoạt động KD6,10%
Cổ tức nhận0,50%
Chênh lệch TG0,10%
1.335,7Sử dụng
Trả nợ vay1.273,595%
CapEx41,13%
Thuê TC18,81%
Cổ tức trả2,30%
Cho vay/Thu hồi0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,5
106,2Tiền đầu kỳ+6,1CFO−41,1CapEx+38,9ĐT khác+23,6Tài chính133,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo