Phân tích cổ phiếu PMJ - Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện

PMJ UPCOM
Penny
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện thuộc nhóm Công nghệ Thông tin. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PMJ.

17.000 VND +14.9%
7D +0.6% 3M -2.9% 1Y +4.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 30,6
P/E: 66.38
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 27
ROE: 0.1%
ROA: 0.0%
D/E: 1.33
Beta: 0.64
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Thành lập năm 1970, Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện (PMJ) là công ty chuyên kinh doanh, xuất nhập khẩu các vật tư thiết bị trong ngành bưu chính viễn thông. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm thiết bị nguồn, thiết bị đầu nối cáp quang, hầm cáp, thiết bị truyền dẫn, thiết bị FTTX, cáp quang, thiết bị chống sét và máy phát điện. Công ty còn cung cấp dịch vụ vận chuyển, lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị viễn thông cho các dự án viễn thông lớn. Các đối tác chính của PMJ là các công ty lớn trong ngành viễn thông như Fujitsu, Sojits, Kanematsu, Marubeni, Siemens AG, Motorola và Huawei. Khách hàng chính của PMJ là các đơn vị của VNPT - tập đoàn viễn thông lớn nhất Việt Nam. PMJ chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 29/06/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

89,0

Tiền & ĐT5%
Phải thu61%
Tồn kho28%
TS cố định2%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

50,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.67x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

89,032.1%

Tiền & ĐT

4,659.9%

Nợ phải trả

50,943.9%

Vốn CSH

38,15.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025100,618,10,90,00.0%27
2024181,022,23,82,31.3%1.271
2023123,89,4−8,6−3,8-3.0%-2.085
2022125,922,5−1,31,91.5%1.043
202184,516,32,11,82.1%789

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,684,789,050,950,938,1
202411,4124,6131,190,790,740,3
20234,395,1103,865,865,838,1
20227,2105,1116,773,073,043,8
202110,481,094,049,049,244,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−16,4−0,1−0,810,4−6,8−16,5
20240,01,9−0,72,42,97,11,1
20230,0−2,9−0,30,3−0,3−2,9−3,2
20220,0−5,4−1,8−0,82,9−3,2−7,2
20210,03,1−8,7−2,9−0,10,1−5,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.0%1.671.330.91
20245.8%1.9%1.372.251.54
2023-9.2%-3.4%1.451.731.12
20224.2%1.8%1.441.671.19
20213.8%1.8%1.651.100.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)66.38
2025554.310.7113.06
202412.590.714.36
2023-8.390.83-6.37
202219.940.8626.51
202123.430.936.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng9%
Quản lý DN7%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu100,6Giá vốn82,5LN gộp18,1Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng9,5Chi phí quản lý7,4Chi phí tài chính0,3LN hoạt động0,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,9LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,025,250,375,5100,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
48,2Nguồn tiền
Vay mới48,099%
Cổ tức nhận0,31%
Chênh lệch TG0,00%
55,0Sử dụng
Trả nợ vay35,965%
Hoạt động KD16,430%
Cổ tức trả1,73%
Cho vay/Thu hồi1,02%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,8
11,4Tiền đầu kỳ−16,4CFO−0,1CapEx−0,7ĐT khác+10,4Tài chính4,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PMJ

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.