Bảng phân tích cổ phiếu

CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC

CMGHOSE
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
28.750VND+1.2%
7D +2.7%3M -11.4%1Y -10.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.695,9
P/E16.62
P/B2.05
EV/EBITDA10.09
EPS1.507
ROE13.1%
ROA4.5%
D/E1.52
Beta0.78
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC (CMG) hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin - Viễn Thông. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm các lĩnh vực IT (dịch vụ phần mềm và gia công phần mềm, dịch vụ tích hợp hệ thống và dịch vụ công nghệ thông tin, sản xuất và lắp ráp máy tính, phân phối), Telecom (dịch vụ hạ tầng viễn thông, dịch vụ dữ liệu, dịch vụ chăm sóc khách hàng và giá trị gia tăng), E-Business (thương mại điện tử, dịch vụ nội dung số, dịch vụ cộng đồng, nghiệp vụ doanh nghiệp). CMG là một trong hai đơn vị có hệ thống tích hợp hệ thống hàng đầu Việt Nam. Công ty chiếm lĩnh thị trường trọng điểm có mức đầu tư và ứng dụng CNTT lớn nhất Việt Nam như khối Chính phủ, Tài chính - Bảo hiểm - Ngân hàng, Giáo dục. CMG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

10.048,2

Tiền & ĐT33%
Phải thu20%
Tồn kho3%
TS cố định24%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

6.056,7

Nợ NH60%
Nợ DH40%

Thanh khoản

Current Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.90x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

10.048,230.2%

Tiền & ĐT

3.275,168.4%

Nợ phải trả

6.056,746.5%

Vốn CSH

3.991,511.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20259.111,11.699,7592,7498,65.5%1.507
20247.933,91.447,0454,1384,34.8%1.819
20237.504,81.377,5422,4379,65.1%1.739
20227.608,51.419,2430,4355,54.7%1.847
20215.846,11.035,9367,4313,05.4%2.142

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.275,15.728,710.048,23.622,66.056,73.991,5
20241.944,63.964,47.719,73.163,84.134,03.585,7
20231.652,03.677,97.279,03.095,34.005,53.273,5
20221.657,63.803,36.922,82.881,13.847,13.075,6
20211.613,23.740,05.996,22.522,83.405,82.590,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025598,6621,0−1.023,5−2.591,11.762,6−207,5−402,5
2024463,6749,6−547,3−652,6−52,045,0202,3
2023427,6416,5−865,5−532,7361,3245,1−449,0
2022416,8473,6−550,8−505,9−2,8−35,1−77,1
2021370,8547,1−610,2−662,9143,727,9−63,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.1%4.5%1.581.521.03
202411.4%4.2%1.251.151.06
202312.8%4.7%1.191.221.08
202210.6%4.7%1.321.251.18
20219.2%4.2%1.451.191.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.622.0510.090.92
202517.122.1310.75
202421.682.379.84
202328.883.6015.22
202220.892.5911.30
202128.753.2614.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng6%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu9.111,1Giá vốn7.411,4LN gộp1.699,7Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng551,6Chi phí quản lý604,1Chi phí tài chính2,3LN hoạt động592,7Biên Hoạt động7%Thuế & khác94,1LN ròng498,6Biên LN ròng5%0,02.277,84.555,66.833,49.111,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7.506,5Nguồn tiền
Vay mới5.491,073%
Thu hồi nợ1.198,616%
Hoạt động KD621,08%
Cổ tức nhận169,82%
Chênh lệch TG20,60%
Tăng vốn5,40%
7.692,9Sử dụng
Trả nợ vay3.703,748%
Cho vay/Thu hồi2.936,038%
CapEx1.023,513%
Cổ tức trả29,70%
Bán/Mua TS0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 186,9
660,7Tiền đầu kỳ+621,0CFO−1.023,5CapEx−1.567,6ĐT khác+1.762,6Tài chính473,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo