Phân tích cổ phiếu HPT - Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT

HPT UPCOM
Penny
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT thuộc nhóm Công nghệ Thông tin. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HPT.

28.500 VND +0.0%
7D +1.8% 3M +13.5% 1Y +7.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 324,5
P/E: 3.65
P/B: 2.03
EV/EBITDA:
EPS: 3.367
ROE:
ROA:
D/E:
Beta: 0.73
Div. Yield:

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT (HPT) tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT được thành lập năm 1995 với số vốn điều lệ ban đầu là 400 triệu đồng. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực Công nghệ thông tin và có khả năng cung cấp các dịch vụ phần mềm, phát triển phần mềm, chuyển giao dịch vụ và các giải pháp Microsoft. Công ty hiện là đối tác cao cấp của nhiều tập đoàn CNTT lớn trên thế giới như Oracle, Microsoft, Cisco, AMP. Hiện nay công ty có hơn 2.000 khách hàng là các cơ quan, tổ chức của Chính phủ, các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế xã hội Việt Nam và quốc tế. Công ty hoạt động chủ yếu trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Trong thời gian tới công ty có kế hoạt mở rộng thị trường ra nước ngoài, đặc biệt là thị trường Nhật, Mỹ và Đông Nam Á. Ngày 17/06/2010, HPT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

400,1

Tiền & ĐT5%
Phải thu69%
Tồn kho10%
TS cố định6%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

248,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

400,16.9%

Tiền & ĐT

21,9201.0%

Nợ phải trả

248,81.1%

Vốn CSH

151,318.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20231.156,6230,826,033,42.9%3.367
20221.172,5180,35,621,21.8%2.373
2021807,5145,33,519,82.4%2.435
2020792,4132,46,514,71.9%1.897
2019832,2134,613,417,02.0%2.299

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202321,9347,7400,1248,5248,8151,3
20227,3313,9374,2245,1246,0128,2
202127,6251,5297,6179,7180,5117,1
202024,4294,6338,3225,1231,4106,9
201933,1374,4412,9300,2307,4105,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202328,614,0−0,5−0,40,714,413,5
202226,5−23,8−5,7−10,213,7−20,3−29,6
202124,785,8−1,4−1,2−81,73,084,5
202017,330,8−10,8−10,3−22,5−1,920,1
201921,220,8−17,5−17,1−8,6−5,03,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
202217.3%6.3%1.281.923.49
202117.6%6.2%1.401.542.54
2020
201916.5%4.7%1.252.912.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)3.652.03
2023
20226.141.047.96
20216.261.088.97
2020
20196.941.119.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng13%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu1.156,6Giá vốn925,9LN gộp230,8Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng148,0Chi phí quản lý51,3Chi phí tài chính5,5LN hoạt động26,0Biên Hoạt động2%LN ròng33,4Biên LN ròng3%0,0289,2578,3867,51.156,6

Nguồn tiền & sử dụng

2023
323,1Nguồn tiền
Vay mới308,796%
Hoạt động KD14,04%
Chênh lệch TG0,20%
Cổ tức nhận0,20%
308,5Sử dụng
Trả nợ vay304,299%
Cổ tức trả3,81%
CapEx0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2023 14,6
7,3Tiền đầu kỳ+14,0CFO−0,5CapEx+0,2ĐT khác+0,7Tài chính21,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HPT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.