Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT thuộc nhóm Công nghệ Thông tin. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HPT.
Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT (HPT) tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT được thành lập năm 1995 với số vốn điều lệ ban đầu là 400 triệu đồng. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực Công nghệ thông tin và có khả năng cung cấp các dịch vụ phần mềm, phát triển phần mềm, chuyển giao dịch vụ và các giải pháp Microsoft. Công ty hiện là đối tác cao cấp của nhiều tập đoàn CNTT lớn trên thế giới như Oracle, Microsoft, Cisco, AMP. Hiện nay công ty có hơn 2.000 khách hàng là các cơ quan, tổ chức của Chính phủ, các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế xã hội Việt Nam và quốc tế. Công ty hoạt động chủ yếu trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Trong thời gian tới công ty có kế hoạt mở rộng thị trường ra nước ngoài, đặc biệt là thị trường Nhật, Mỹ và Đông Nam Á. Ngày 17/06/2010, HPT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
400,1
Tổng nợ phải trả
248,8
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 1.156,6▼ | 230,8▲ | 26,0▲ | 33,4▲ | 2.9%▲ | 3.367▲ |
| 2022 | 1.172,5▲ | 180,3▲ | 5,6▲ | 21,2▲ | 1.8%▼ | 2.373▼ |
| 2021 | 807,5▲ | 145,3▲ | 3,5▼ | 19,8▲ | 2.4%▲ | 2.435▲ |
| 2020 | 792,4▼ | 132,4▼ | 6,5▼ | 14,7▼ | 1.9%▼ | 1.897▼ |
| 2019 | 832,2▲ | 134,6▲ | 13,4▲ | 17,0▲ | 2.0%▲ | 2.299▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 21,9▲ | 347,7▲ | 400,1▲ | 248,5▲ | 248,8▲ | 151,3▲ |
| 2022 | 7,3▼ | 313,9▲ | 374,2▲ | 245,1▲ | 246,0▲ | 128,2▲ |
| 2021 | 27,6▲ | 251,5▼ | 297,6▼ | 179,7▼ | 180,5▼ | 117,1▲ |
| 2020 | 24,4▼ | 294,6▼ | 338,3▼ | 225,1▼ | 231,4▼ | 106,9▲ |
| 2019 | 33,1▼ | 374,4▲ | 412,9▲ | 300,2▲ | 307,4▲ | 105,5▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 28,6▲ | 14,0▲ | −0,5▲ | −0,4▲ | 0,7▼ | 14,4▲ | 13,5▲ |
| 2022 | 26,5▲ | −23,8▼ | −5,7▼ | −10,2▼ | 13,7▲ | −20,3▼ | −29,6▼ |
| 2021 | 24,7▲ | 85,8▲ | −1,4▲ | −1,2▲ | −81,7▼ | 3,0▲ | 84,5▲ |
| 2020 | 17,3▼ | 30,8▲ | −10,8▲ | −10,3▲ | −22,5▼ | −1,9▲ | 20,1▲ |
| 2019 | 21,2▲ | 20,8▼ | −17,5▼ | −17,1▼ | −8,6▲ | −5,0▼ | 3,2▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | — | — | — | — | — |
| 2022 | 17.3%▼ | 6.3%▲ | 1.28▼ | 1.92▲ | 3.49▲ |
| 2021 | 17.6% | 6.2% | 1.40 | 1.54 | 2.54 |
| 2020 | — | — | — | — | — |
| 2019 | 16.5%▲ | 4.7%▲ | 1.25▼ | 2.91▲ | 2.29▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2023) | 3.65 | 2.03 | — | — |
| 2023 | — | — | — | — |
| 2022 | 6.14▼ | 1.04▼ | 7.96▼ | — |
| 2021 | 6.26 | 1.08 | 8.97 | — |
| 2020 | — | — | — | — |
| 2019 | 6.94▲ | 1.11▲ | 9.09▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.