Bảng phân tích cổ phiếu

CMTCông ty Cổ phần Công nghệ mạng và Truyền thông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và Truyền thông

CMTUPCOM
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
12.200VND-3.9%
7D +0.0%3M -5.4%1Y -12.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa88,8
P/E3.34
P/B0.53
EV/EBITDA2.81
EPS2.320
ROE6.4%
ROA3.3%
D/E0.97
Beta0.78
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và truyền thông(CMT) được thành lập năm 2003 trên cơ sở kế thừa và tái cấu trúc công ty TNHH Kỹ nghệ và Thương mại tin học toàn cầu. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là cung cấp thiết bị và các giải pháp công nghệ thông tin, viễn thông cho các nhà cung cấp dịch vụ và các doanh nghiệp. Công ty là đại lý bán hàng, nhà phân phối của các nhà cung cấp lớn như Rad Data Communication, Radvision, Radware, Rittech, Patton Electronics, MRV, Optibase, Tadiran Telecom, Zhone... và là nhà cung cấp độc quyền các thiết bị hội nghị truyền hình ở Việt Nam. Hai đối thủ cạnh tranh lớn nhất của công ty là Công ty ứng dụng kỹ thuật và sản xuất - Bộ Quốc phòng và Công ty CP hệ thống thông tin FPT. Ngày 24/04/2019, CMT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

536,4

Tiền & ĐT3%
Phải thu60%
Tồn kho15%
TS cố định9%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

264,2

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio1.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

536,413.5%

Tiền & ĐT

18,233.1%

Nợ phải trả

264,221.6%

Vốn CSH

272,26.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025968,897,630,816,91.7%2.320
2024723,776,015,714,32.0%1.969
2023626,380,720,314,22.3%1.956
2022620,686,629,021,53.5%2.948
2021636,986,538,029,64.6%3.857

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518,2419,0536,4213,9264,2272,2
202427,2422,8472,5204,1217,2255,3
202331,4433,1477,9216,3229,6248,2
202238,3492,1538,3291,5304,3234,0
202115,8582,8629,1402,1415,0214,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,377,2−71,5−71,4−14,8−9,05,7
202418,8−13,0−7,6−7,516,1−4,3−20,6
202319,434,0−1,4−0,9−39,9−6,832,6
202228,448,4−1,5−1,5−24,522,546,9
202137,9−62,1−1,3−1,339,4−23,9−63,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.4%3.3%1.960.971.92
20245.7%3.0%2.070.851.52
20235.9%2.8%2.000.931.23
20229.6%3.7%1.691.301.06
202115.6%6.1%1.571.461.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.340.532.810.12
20255.470.344.00
20247.190.408.41
202311.350.656.32
20223.880.364.46
20215.620.786.58

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu968,8Giá vốn871,2LN gộp97,6Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng19,0Chi phí quản lý37,7Chi phí tài chính10,2LN hoạt động30,8Biên Hoạt động3%Thuế & khác13,9LN ròng16,9Biên LN ròng2%0,0242,2484,4726,6968,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
633,4Nguồn tiền
Vay mới556,288%
Hoạt động KD77,212%
Cổ tức nhận0,00%
Bán/Mua TS0,00%
Chênh lệch TG0,00%
642,4Sử dụng
Trả nợ vay570,989%
CapEx71,511%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,0
27,2Tiền đầu kỳ+77,2CFO−71,5CapEx+0,1ĐT khác−14,8Tài chính18,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo