Bảng phân tích cổ phiếu

FPTCông ty Cổ phần FPT
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần FPT

FPTHOSE
Bluechip
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
Mua
76.500VND+2.3%
7D +5.4%3M -10.9%1Y -22.6%
Mục tiêu85.30011.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa130.318,3
P/E13.45
P/B3.35
EV/EBITDA10.56
EPS5.216
ROE28.3%
ROA11.7%
D/E1.01
Beta0.80
Div. Yield1.33%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần FPT (FPT) có tiền thân là Công ty Công nghệ Thực phẩm được thành lập năm 1988. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực phần mềm, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống, viễn thông, và giáo dục đào tạo. FPT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. FPT là tập đoàn công nghệ và dịch vụ CNTT có hiện diện tại hơn 30 quốc gia và vùng lãnh thổ trên 4 châu lục. Doanh nghiệp tập trung vào các mảng công nghệ chiến lược như AI, điện toán đám mây, bán dẫn, an ninh mạng và dữ liệu, đồng thời vận hành trung tâm dữ liệu quy mô 10.000 m² cùng các nhà máy AI tại Việt Nam và Nhật Bản. FPT cũng tham gia nhiều dự án chuyển đổi số quy mô lớn cho khối Chính phủ, bộ ngành, địa phương và khách hàng toàn cầu. FPT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

88.142,0

Tiền & ĐT46%
Phải thu16%
Tồn kho2%
TS cố định20%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

44.394,0

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.97x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

88.142,022.4%

Tiền & ĐT

40.153,129.1%

Nợ phải trả

44.394,022.4%

Vốn CSH

43.748,022.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202570.112,825.888,512.951,711.232,316.0%5.216
202462.848,823.698,311.025,19.427,415.0%4.292
202352.617,920.319,69.111,77.788,014.8%4.661
202244.009,517.167,37.589,36.491,314.7%3.847
202135.657,313.632,06.228,55.349,315.0%4.349

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202540.153,158.137,488.142,041.524,944.394,043.748,0
202431.100,745.535,972.000,034.836,236.272,535.727,5
202324.383,436.705,860.282,829.651,730.349,829.933,0
202219.487,430.937,751.650,424.521,226.294,325.356,1
202126.148,635.118,453.697,929.761,132.280,021.418,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513.043,610.136,0−5.097,9−11.624,72.801,31.312,65.038,1
202411.069,711.703,8−3.275,3−8.461,8−2.197,81.044,28.428,5
20239.203,09.517,1−3.978,3−6.548,4−1.168,41.800,35.538,8
20227.662,35.053,8−3.215,25.757,2−9.773,31.037,81.838,6
20216.337,25.839,7−2.911,0−10.412,95.364,7791,52.928,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.3%11.7%1.401.010.88
202428.7%11.9%1.311.020.95
202328.1%11.6%1.241.010.94
202222.7%10.1%1.261.040.84
202120.4%8.8%1.181.370.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.453.3510.560.63
202513.623.5110.41
202421.605.7314.03
202322.645.8715.22
202216.414.1512.30
202124.035.8217.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán63%
Bán hàng11%
Quản lý DN10%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu70.112,8Giá vốn44.224,3LN gộp25.888,5Biên LN gộp37%Chi phí bán hàng7.562,7Chi phí quản lý7.337,3Chi phí tài chính1.305,1LN hoạt động12.951,7Biên Hoạt động18%Thuế & khác1.719,3LN ròng11.232,3Biên LN ròng16%0,017.528,235.056,452.584,670.112,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
105.599,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ49.164,847%
Vay mới43.070,841%
Hoạt động KD10.136,010%
Cổ tức nhận2.000,82%
Tăng vốn1.196,21%
Thoái vốn23,50%
Bán/Mua TS7,30%
104.392,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi57.012,555%
Trả nợ vay36.891,035%
CapEx5.097,95%
Cổ tức trả4.573,84%
Đầu tư710,71%
Chênh lệch TG106,00%
Thuê TC1,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.206,7
9.315,4Tiền đầu kỳ+10.136,0CFO−5.097,9CapEx−6.526,8ĐT khác+2.801,3Tài chính10.522,1Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp4/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 4/100. Cần thận trọng: Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Dự phóng có rủi ro: Rủi ro suy thoái kinh tế toàn cầu làm giảm chi tiêu cho CNTT tại các thị trường lớn; Cạnh tranh gay gắt trong việc thu hút và giữ chân nhân tài công nghệ chất lượng cao.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Peter Lynch
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA9/10
Ben Graham
GIỮ8/10
Phil Fisher
GIỮ8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
85.300
Cắt lỗ
65.000
Vùng mua
69.000 72.500

Rủi ro chính

Rủi ro suy thoái kinh tế toàn cầu làm giảm chi tiêu cho CNTT tại các thị trường trọng điểm (Mỹ, Nhật)
Cạnh tranh gay gắt về nhân sự chất lượng cao trong ngành AI và Bán dẫn đẩy chi phí vận hành tăng
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh (CFO) âm trong ngắn hạn cần được cải thiện trong các quý tới
Biến động tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến doanh thu xuất khẩu phần mềm
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro suy thoái kinh tế toàn cầu làm giảm chi tiêu cho CNTT tại các thị trường lớn; Cạnh tranh gay gắt trong việc thu hút và giữ chân nhân tài công nghệ chất lượng cao
Tổng hợp phân tích FPT hiện đang thể hiện một sự phân kỳ rõ rệt giữa nền tảng cơ bản cực kỳ vững chắc và diễn biến kỹ thuật ngắn hạn tiêu cực. Về mặt cơ bản, FPT duy trì vị thế doanh nghiệp công nghệ số 1 Việt Nam với ROE ổn định ở mức 28% và tăng trưởng EPS bền bỉ trên 20%. Mặc dù doanh thu quý g
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về FPT cho thấy sự đối lập giữa giá trị nội tại dài hạn và những biến động kỹ thuật ngắn hạn. Phe Bò (Bull) đưa ra lập luận thuyết phục về nền tảng cơ bản: FPT là doanh nghiệp hiếm hoi duy trì được ROE 28% trong nhiều năm, đi kèm với định giá P/E (12.59) và PEG (0.59) cực kỳ hấp dẫ
Stock Diagnostics AI· 29/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo