Tổng tài sản
88.142,0
Tổng nợ phải trả
44.394,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 70.112,8▲ | 25.888,5▲ | 12.951,7▲ | 11.232,3▲ | 16.0%▲ | 5.216▲ |
| 2024 | 62.848,8▲ | 23.698,3▲ | 11.025,1▲ | 9.427,4▲ | 15.0%▲ | 4.292▼ |
| 2023 | 52.617,9▲ | 20.319,6▲ | 9.111,7▲ | 7.788,0▲ | 14.8%▲ | 4.661▲ |
| 2022 | 44.009,5▲ | 17.167,3▲ | 7.589,3▲ | 6.491,3▲ | 14.7%▼ | 3.847▼ |
| 2021 | 35.657,3▲ | 13.632,0▲ | 6.228,5▲ | 5.349,3▲ | 15.0%▲ | 4.349▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 40.153,1▲ | 58.137,4▲ | 88.142,0▲ | 41.524,9▲ | 44.394,0▲ | 43.748,0▲ |
| 2024 | 31.100,7▲ | 45.535,9▲ | 72.000,0▲ | 34.836,2▲ | 36.272,5▲ | 35.727,5▲ |
| 2023 | 24.383,4▲ | 36.705,8▲ | 60.282,8▲ | 29.651,7▲ | 30.349,8▲ | 29.933,0▲ |
| 2022 | 19.487,4▼ | 30.937,7▼ | 51.650,4▼ | 24.521,2▼ | 26.294,3▼ | 25.356,1▲ |
| 2021 | 26.148,6▲ | 35.118,4▲ | 53.697,9▲ | 29.761,1▲ | 32.280,0▲ | 21.418,0▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.043,6▲ | 10.136,0▼ | −5.097,9▼ | −11.624,7▼ | 2.801,3▲ | 1.312,6▲ | 5.038,1▼ |
| 2024 | 11.069,7▲ | 11.703,8▲ | −3.275,3▲ | −8.461,8▼ | −2.197,8▼ | 1.044,2▼ | 8.428,5▲ |
| 2023 | 9.203,0▲ | 9.517,1▲ | −3.978,3▼ | −6.548,4▼ | −1.168,4▲ | 1.800,3▲ | 5.538,8▲ |
| 2022 | 7.662,3▲ | 5.053,8▼ | −3.215,2▼ | 5.757,2▲ | −9.773,3▼ | 1.037,8▲ | 1.838,6▼ |
| 2021 | 6.337,2▲ | 5.839,7▼ | −2.911,0▲ | −10.412,9▼ | 5.364,7▲ | 791,5▼ | 2.928,7▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 28.3%▼ | 11.7%▼ | 1.40▲ | 1.01▼ | 0.88▼ |
| 2024 | 28.7%▲ | 11.9%▲ | 1.31▲ | 1.02▲ | 0.95▲ |
| 2023 | 28.1%▲ | 11.6%▲ | 1.24▼ | 1.01▼ | 0.94▲ |
| 2022 | 22.7%▲ | 10.1%▲ | 1.26▲ | 1.04▼ | 0.84▲ |
| 2021 | 20.4%▲ | 8.8%▼ | 1.18▲ | 1.37▲ | 0.74▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 13.45▼ | 3.35▼ | 10.56▲ | 0.63 |
| 2025 | 13.62▼ | 3.51▼ | 10.41▼ | — |
| 2024 | 21.60▼ | 5.73▼ | 14.03▼ | — |
| 2023 | 22.64▲ | 5.87▲ | 15.22▲ | — |
| 2022 | 16.41▼ | 4.15▼ | 12.30▼ | — |
| 2021 | 24.03▲ | 5.82▲ | 17.00▲ | — |
Mức rủi ro Thấp với điểm 4/100. Cần thận trọng: Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Dự phóng có rủi ro: Rủi ro suy thoái kinh tế toàn cầu làm giảm chi tiêu cho CNTT tại các thị trường lớn; Cạnh tranh gay gắt trong việc thu hút và giữ chân nhân tài công nghệ chất lượng cao.
Nhấn vào tên để xem chi tiết