Bảng phân tích cổ phiếu

PMTCông ty Cổ phần Viễn thông Telvina Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Viễn thông Telvina Việt Nam

PMTUPCOM
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
6.600VND+0.0%
7D +0.0%3M -5.7%1Y -16.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa32,6
P/E23.26
P/B0.41
EV/EBITDA9.43
EPS487
ROE3.1%
ROA2.3%
D/E0.43
Beta-0.42
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Viễn thông Telvina Việt Nam (PMT) tiền thân là Nhà máy Vật liệu Bưu Điện thành lập năm 1970. Năm 2004 Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ 12,8 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của công ty là 50 tỷ đồng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại cáp, dây thông tin và vật liệu chuyên ngành Bưu chính viễn thông. Trong đó doanh thu từ sản phẩm sợi quang mang lại tỷ trọng doanh thu cao trong tổng doanh thu của Công ty. Dây chuyền sản xuất sản phẩm chủ lực là cáp sợi quang được Công ty nhập khẩu mới 100% từ các nước Châu Âu, công suất đạt 200.000 km sợi/năm, sản xuất với dung lượng dây cáp từ 2 đến 144 sợi. Ngày 22/07/2010, PMT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

111,2

Tiền & ĐT6%
Phải thu53%
Tồn kho29%
TS cố định8%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

33,2

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio3.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

111,213.4%

Tiền & ĐT

6,746.0%

Nợ phải trả

33,247.9%

Vốn CSH

77,93.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025191,026,92,52,41.3%487
2024176,111,3−3,4−3,5-2.0%-709
2023175,713,10,60,50.3%98
2022192,022,81,41,20.6%235
2021208,930,04,03,21.5%648

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,7101,0111,228,933,277,9
202412,489,298,022,022,575,5
202326,197,1104,420,924,979,5
202214,6115,2123,435,543,280,2
202130,7105,4115,024,832,882,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,4−3,3−2,6−2,0−0,0−5,4−6,0
2024−3,5−11,9−2,01,7−0,5−10,7−13,9
20230,612,1−0,1−2,5−1,28,412,0
20221,5−14,0−0,14,2−2,7−12,5−14,0
20214,120,9−0,1−4,6−2,413,920,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.1%2.3%3.500.431.83
2024-4.5%-3.5%4.050.301.74
20230.6%0.4%4.650.311.54
20221.4%1.0%3.250.541.61
20213.9%2.8%4.250.401.85

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.260.419.43
202514.170.449.05
2024-10.570.49-9.34
202381.850.5029.47
202236.430.539.79
202113.740.532.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng7%
Quản lý DN6%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu191,0Giá vốn164,0LN gộp26,9Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng13,7Chi phí quản lý10,8Chi phí tài chính0,1LN hoạt động2,5Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,1LN ròng2,4Biên LN ròng1%0,047,795,5143,2191,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ0,353%
Cổ tức nhận0,347%
Chênh lệch TG0,00%
6,0Sử dụng
Hoạt động KD3,356%
CapEx2,644%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,4
10,0Tiền đầu kỳ−3,3CFO−2,6CapEx+0,6ĐT khác−0,0Tài chính4,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo