Bảng phân tích cổ phiếu

ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM

ELCHOSE
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
16.350VND+2.2%
7D +0.3%3M -11.1%1Y -24.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.799,3
P/E14.33
P/B1.36
EV/EBITDA12.87
EPS1.296
ROE10.6%
ROA5.7%
D/E0.61
Beta0.59
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM (ELC) tiền thân là Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư Phát triển Công nghệ điện tử - viễn thông được thành lập năm 1995. ELC chính thức chuyển đổi hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hiện là nhà cung cấp các sản phẩm phần mềm và hệ thống cho các nhà cung cấp dịch vụ mạng, cung cấp các giải pháp chìa khóa trao tay và các dịch vụ kỹ thuật cho ngành Viễn thông và An ninh. Hoạt động của công ty bao hồm hoạt động thương mại đại lý, sản xuất phần mềm và tích hợp phần mềm. Ngoài ra công ty đang sở hữu một số dự án bất động sản và khai khoáng có giá trị cao. Công ty là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam cũng như trên thế giới nghiên cứu thành công trong việc đưa ra giải pháp hệ thống hội nghị truyền hình qua công nghệ nén MPEG, cũng như các giải pháp hội nghị truyền hình trên nền 4G, 5G. Các đối thủ cạnh tranh lớn của công ty là Huawei, ZTE (Trung Quốc), NEO, FPT, Siseo (Mỹ). ELC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.495,1

Tiền & ĐT19%
Phải thu40%
Tồn kho9%
TS cố định4%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

949,0

Nợ NH73%
Nợ DH27%

Thanh khoản

Current Ratio2.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.69x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.495,125.4%

Tiền & ĐT

480,78.8%

Nợ phải trả

949,028.0%

Vốn CSH

1.546,123.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.517,7270,2151,1128,58.5%1.296
2024800,1244,2117,999,312.4%1.150
2023980,1193,797,184,38.6%1.303
2022863,3140,547,437,44.3%605
2021659,1129,160,850,37.6%947

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025480,71.701,42.495,1693,5949,01.546,1
2024442,01.184,51.990,0650,9741,31.248,7
2023290,81.214,11.821,1584,6669,01.152,2
2022156,1821,01.144,9224,4233,4911,4
2021181,9878,31.145,3268,0276,9868,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025152,5−305,0−214,6−138,5533,590,0−519,6
2024115,0140,1−26,4−2,32,6140,4113,6
202396,995,8−12,36,011,5113,383,5
202246,5−104,0−5,326,7−4,5−81,8−109,3
202158,8−97,4−4,015,3−67,5−149,5−101,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.6%5.7%2.450.610.68
20249.5%5.0%1.820.590.42
20238.4%5.2%2.080.580.66
20223.5%2.7%3.660.260.75
20214.5%2.8%2.560.480.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.331.3612.870.40
202514.641.4715.15
202418.581.7218.40
202324.161.9530.60
202224.430.8716.33
202128.981.6430.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng3%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.517,7Giá vốn1.247,6LN gộp270,2Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng47,4Chi phí quản lý85,2Chi phí tài chính19,4LN hoạt động151,1Biên Hoạt động10%Thuế & khác22,6LN ròng128,5Biên LN ròng8%0,0379,4758,91.138,31.517,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.280,5Nguồn tiền
Vay mới819,164%
Tăng vốn174,114%
Thu hồi nợ161,513%
Bán/Mua TS86,57%
Thoái vốn20,22%
Cổ tức nhận19,11%
1.190,5Sử dụng
Trả nợ vay458,939%
Hoạt động KD305,026%
CapEx214,618%
Cho vay/Thu hồi209,318%
Đầu tư2,00%
Cổ tức trả0,70%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 89,8
326,6Tiền đầu kỳ−305,0CFO−214,6CapEx+76,1ĐT khác+533,5Tài chính416,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo