Bảng phân tích cổ phiếu

HIGCông ty Cổ phần Tập đoàn HIPT
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT

HIGDELISTED
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
12.700VND-1.6%
7D -2.3%3M +9.5%1Y +15.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa286,5
P/E11.29
P/B0.68
EV/EBITDA16.39
EPS903
ROE
ROA
D/E
Beta0.70
Div. Yield

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT (HIG), tiền thân là Công ty TNHH Hỗ trợ Phát triển Tin học, được thành lập từ năm 1994. Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT (HIG) là một trong những Tập đoàn tin học hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp các sản phẩm và giải pháp công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống, dịch vụ tin học, truyền thông, giải pháp công nghệ và giải pháp hệ thống điện. Với hơn 20 năm lịch sử hình thành và phát triển, đội ngũ kinh doanh và kỹ thuật hùng hậu, giàu kinh nghiệm, mạng lưới khách hàng, những đối tác hàng đầu thế giới như Microsoft, Cisco Oracle, HP, IBM, Atex ...giúp cho HIG mở rộng được thị phần trong nước cũng như nước ngoài. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.094,0

Tiền & ĐT23%
Phải thu35%
Tồn kho18%
TS cố định1%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

636,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.094,023.3%

Tiền & ĐT

253,018.0%

Nợ phải trả

636,140.7%

Vốn CSH

457,95.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20241.212,497,120,622,81.9%903
20231.092,9123,439,841,53.8%1.844
2022531,376,1−0,311,22.1%496
2021546,141,2−18,7−25,8-4.7%-1.246
2020540,637,8−13,331,55.8%1.522

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2024253,0923,11.094,0635,6636,1457,9
2023214,5705,0887,2451,6452,1435,1
2022168,7610,3723,8373,7374,2349,6
2021106,7522,0602,9283,4283,9319,0
2020237,4679,0717,2386,4387,5329,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202424,3−92,5−5,674,639,321,4−98,2
202342,6−47,1−2,6−53,0103,93,8−49,7
20221,4−26,551,93,134,210,825,4
2021−16,2−73,7−53,017,6−51,1−107,2−126,7
20200,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024
202311.3%5.1%1.561.041.36
20223.7%1.9%1.631.070.80
2021-12.7%-7.1%2.160.681.04
20209.5%5.0%1.761.180.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)11.290.6816.39
2024
20234.810.518.96
202212.680.4618.00
2021-7.730.67-5.16
20206.480.57-2.87

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu1.212,4Giá vốn1.115,4LN gộp97,1Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng44,8Chi phí quản lý37,6Chi phí tài chính5,9LN hoạt động20,6Biên Hoạt động2%LN ròng22,8Biên LN ròng2%0,0303,1606,2909,31.212,4

Nguồn tiền & sử dụng

2024
699,0Nguồn tiền
Vay mới586,484%
Đầu tư65,09%
Thu hồi nợ33,25%
Cổ tức nhận14,42%
Chênh lệch TG0,00%
677,6Sử dụng
Trả nợ vay547,081%
Hoạt động KD92,514%
Cho vay/Thu hồi32,45%
CapEx5,61%

Dòng tiền đi đâu?

2024 21,4
48,7Tiền đầu kỳ−92,5CFO−5,6CapEx+80,2ĐT khác+39,3Tài chính70,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu HIG (DELISTED) - Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT | MimeFin