Bảng phân tích cổ phiếu

ONECông ty Cổ phần Công nghệ ONE
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghệ ONE

ONEHNX
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
11.300VND+0.9%
7D +0.9%3M +28.4%1Y +126.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa89,2
P/E41.71
P/B0.86
EV/EBITDA9.81
EPS384
ROE3.2%
ROA1.0%
D/E2.30
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ ONE (ONE), tiền thân là TNHH Thương mại và Công nghệ Tin học Số 1 được thành lập năm 1994. Năm 2001, Công ty chuyển đôi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên về cung cấp dịch vụ điện tử, tin học, sản xuất chuyển giao phần mềm, tư vấn, thiết kế giải pháp tổng thể nhằm thiết lập, xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, viễn thông đồng bộ. Công ty có ưu thế cạnh tranh là đối tác duy nhất tại Việt Nam của một số những hãng viễn thông nổi tiếng trên thế giới như: Alcatel, Nortel. Công ty đang đứng trong top 10 doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực tích hợp hệ thống, cung cấp thiết bị tin học, viễn thông và giải pháp xây dựng cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin viễn thông đồng bộ. Với 20 năm hoạt động trong lĩnh vực CNTT, ONE đã thực hiện hàng trăm dự án cho hàng chục khách hàng khác nhau, các dự án được triển khai khắp nơi, tại Việt Nam, các quốc gia lân cận cũng như tại các Châu lục khác. Ngày 24/06/2008, ONE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

348,0

Tiền & ĐT15%
Phải thu64%
Tồn kho19%
TS cố định3%

Tổng nợ phải trả

242,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

348,02.8%

Tiền & ĐT

50,933.0%

Nợ phải trả

242,62.7%

Vốn CSH

105,43.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025482,442,910,13,40.7%384
2024580,836,31,81,30.2%162
2023524,032,83,01,80.3%228
2022725,840,05,16,00.8%767
2021705,639,97,86,71.0%860

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202550,9338,3348,0241,3242,6105,4
202476,0326,8338,5233,2236,3102,1
202333,3352,7366,9260,8265,9101,1
202284,0495,5512,0404,6411,7100,3
2021108,8511,9530,5423,0431,998,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,316,70,00,0−41,9−25,10,0
20241,7−7,50,00,050,242,70,0
20232,719,0−0,0−0,0−69,6−50,719,0
20227,8−60,0−0,1−0,135,3−24,8−60,1
20218,630,80,00,0−5,025,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.2%1.0%1.402.301.41
20241.3%0.4%1.402.311.65
20231.8%0.4%1.352.631.19
20226.1%1.2%1.224.101.39
20215.9%1.3%1.282.871.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)41.710.869.81
202525.560.823.96
202430.870.395.90
202327.590.499.64
20226.780.4111.18
202110.580.726.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu482,4Giá vốn439,5LN gộp42,9Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng4,0Chi phí quản lý27,1Chi phí tài chính1,6LN hoạt động10,1Biên Hoạt động2%Thuế & khác6,7LN ròng3,4Biên LN ròng1%0,0120,6241,2361,8482,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
126,4Nguồn tiền
Vay mới109,687%
Hoạt động KD16,713%
Bán/Mua TS0,00%
151,5Sử dụng
Trả nợ vay151,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 25,1
76,0Tiền đầu kỳ+16,7CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−41,9Tài chính50,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu ONE (HNX) - Công ty Cổ phần Công nghệ ONE | MimeFin