Phân tích cổ phiếu DHN - Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội

DHN UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DHN.

18.300 VND +0.5%
7D +0.5% 3M -24.4% 1Y -42.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 115,1
P/E: 1.90
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.569
ROE: 17.4%
ROA: 15.3%
D/E: 0.14
Beta: -0.73
Div. Yield: 3.28%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội (DHN) có tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Hà Nội được thành lập vào năm 1993. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Các hoạt động kinh doanh chính của Công ty gồm: (i) sản xuất kinh doanh thuốc chữa bệnh, dược phẩm, mỹ phẩm; (ii) xuất khẩu dược liệu, dược phẩm, nông lâm sản; (iii) nhập khẩu nguyên vật liệu và trang thiết bị y tế, sữa, thuốc thành phẩm, mỹ phẩm. Một số sản phẩm chính của công ty hiện nay như: Kim Tiền Thảo, HANOKAN, Terpin-Codein, Detazofol, CIMETIDIN, Berberin, Vitamin các loại. Nhà máy của DHN có công suất khoảng 300 triệu thuốc viên, 10 triệu thuốc nhỏ mắt, 01 triệu thuốc mỡ trên năm. Ngày 19/04/2018, DHN chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

107,2

Tiền & ĐT66%
Phải thu6%
Tồn kho12%
TS cố định16%

Tổng nợ phải trả

13,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.48x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

107,22.4%

Tiền & ĐT

71,119.9%

Nợ phải trả

13,01.1%

Vốn CSH

94,22.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202573,136,920,516,222.1%2.569
202485,636,420,016,118.8%2.556
202390,033,819,715,417.1%2.441
202288,831,916,612,914.5%2.048
202180,528,814,311,213.9%1.766

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202571,190,4107,213,013,094,2
202459,385,5104,712,812,891,8
202353,779,498,515,815,882,7
202241,265,388,07,27,280,8
202141,669,393,016,216,276,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,021,3−0,1−7,3−12,61,421,2
20240,019,8−3,0−40,9−12,6−33,716,8
20230,014,8−0,515,8−6,324,314,2
20220,017,6−2,8−1,6−16,4−0,414,8
20210,02,80,0−1,50,01,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.4%15.3%6.960.140.69
202418.4%15.8%6.660.140.84
202318.8%16.5%5.010.190.96
202216.3%14.2%9.050.090.98
202111.5%8.5%3.940.220.76

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.900.04
202511.872.049.61
202412.522.199.54
20238.641.604.77
202210.791.726.44
202118.522.7012.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán50%
Bán hàng6%
Quản lý DN22%
Thuế6%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu73,1Giá vốn36,2LN gộp36,9Biên LN gộp50%Chi phí bán hàng4,0Chi phí quản lý15,9Chi phí tài chính3,5LN hoạt động20,5Biên Hoạt động28%Thuế & khác4,3LN ròng16,2Biên LN ròng22%0,018,336,654,873,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
106,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ82,477%
Hoạt động KD21,320%
Cổ tức nhận3,23%
Bán/Mua TS0,00%
105,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi92,788%
Cổ tức trả12,612%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,4
6,7Tiền đầu kỳ+21,3CFO−0,1CapEx−7,2ĐT khác−12,6Tài chính8,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DHN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.