Bảng phân tích cổ phiếu

DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây

DHTHNX
Y tếY tế
66.900VND-0.1%
7D -1.5%3M -2.8%1Y -11.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.059,4
P/E146.35
P/B5.55
EV/EBITDA121.90
EPS645
ROE5.1%
ROA2.8%
D/E0.74
Beta0.29
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây (DHT) có tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Hà Tây được thành lập năm 1965. Năm 2001, công ty chuyển sang hình thức công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, thực phẩm dinh dưỡng và trang thiết bị y tế. Công ty là một trong số ít đơn vị đã đầu tư vào cơ sở vật chất đáp ứng đủ các tiêu chuẩn chất lượng GMP-WHO bao gồm phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn GLP, hệ thống kho theo tiêu chuẩn GSP. DHT sở hữu 2 nhà máy đầu tiên ở Miền Bắc đạt tiêu chuẩn GMP, với dây chuyền sản xuất thuốc viên - non beta-lactam năng lực 3.520.000.000 viên/năm, phân xưởng sản xuất thuốc kháng sinh năng lực sản xuất 495.000.000 viên/năm. Ngày 03/12/2008, DHT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.931,9

Tiền & ĐT12%
Phải thu8%
Tồn kho27%
TS cố định9%
Khác45%

Tổng nợ phải trả

820,7

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio1.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.931,90.3%

Tiền & ĐT

234,330.0%

Nợ phải trả

820,75.6%

Vốn CSH

1.111,25.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.402,0209,258,559,02.5%645
20242.086,4219,882,775,23.6%872
20231.999,3203,399,389,04.4%1.682
20221.837,4187,3114,199,05.4%3.605
20211.609,4154,080,771,44.4%2.593

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025234,3896,71.931,9734,0820,71.111,2
2024180,3924,91.926,3767,8869,51.056,8
2023381,81.008,71.838,3596,0771,11.067,1
2022146,11.010,91.469,5563,1670,7798,8
2021409,71.007,31.237,6479,1484,2753,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202573,3225,7−48,8−94,5−137,1−5,9177,0
202495,228,0−143,1−125,8−113,7−211,5−115,2
2023110,3270,8−366,5−409,6347,5208,6−95,7
2022123,2−39,5−246,676,8−3,933,5−286,0
202189,5−23,3−60,5−410,2432,6−0,8−83,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.1%2.8%1.220.741.25
20246.9%3.8%1.200.821.11
20239.4%5.1%1.690.721.21
202212.3%7.0%1.800.841.36
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)146.355.55121.90
2025122.196.06106.61
202497.726.8176.01
202323.452.1322.16
202211.001.3610.26
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.402,0Giá vốn2.192,9LN gộp209,2Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng36,6Chi phí quản lý131,9Chi phí tài chính10,4LN hoạt động58,5Biên Hoạt động2%LN ròng59,0Biên LN ròng2%0,0600,51.201,01.801,52.402,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.048,7Nguồn tiền
Vay mới648,862%
Hoạt động KD225,722%
Thu hồi nợ160,015%
Thoái vốn8,01%
Cổ tức nhận6,11%
Bán/Mua TS0,10%
1.054,7Sử dụng
Trả nợ vay785,975%
Cho vay/Thu hồi220,021%
CapEx48,85%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,9
90,3Tiền đầu kỳ+225,7CFO−48,8CapEx−45,8ĐT khác−137,1Tài chính84,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo