Bảng phân tích cổ phiếu

DNMTổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco

DNMUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
6.000VND-14.3%
7D -14.3%3M -45.5%1Y -18.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa31,5
P/E
P/B7.01
EV/EBITDA9.52
EPS1.921
ROE106.7%
ROA3.8%
D/E15.70
Beta0.63
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Y tế Danameco (DNM) tiền thân là Trạm vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng, được thành lập vào năm 1976. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là Sản xuất bông băng, gạc y tế, kinh doanh thuốc, thiết bị vật tư y tế, đảm nhận công tác hậu cần cho các chương trình tiếp nhận, phân phối hàng viện trợ khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Thị trường chủ yếu của Công ty tập trung vào các khu vực Miền Trung và Đà Nẵng. DNM là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực bông gạc, thị phần hàng năm của Công ty trên 40%, cung cấp cho các khách hàng truyền thống là các bệnh viện, Trung tâm dịch tễ và các viện trong phạm vi cả nước. Ngoài ra, Công ty còn là đại lý phân phối độc quyền sản phẩm của các hãng chuyên về các sản phẩm y tế nổi tiếng như Rvent, Allmed, Vadi, TG Medical, Atrasorb, Durico,... Ngày 07/08/2023, DNM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

242,2

Tiền & ĐT7%
Phải thu29%
Tồn kho30%
TS cố định25%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

227,7

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Current Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

242,217.6%

Tiền & ĐT

16,952.5%

Nợ phải trả

227,721.4%

Vốn CSH

14,5228.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025257,743,015,610,13.9%1.921
2024196,833,413,7−0,3-0.1%-50
2023217,44,5−38,7−54,4-25.0%-10.356
2022317,9−15,9−73,0−100,2-31.5%-19.072
2021546,699,234,127,04.9%6.159

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,9177,5242,2181,7227,714,5
202435,6213,7294,0226,0289,64,4
20232,8195,2305,6243,8300,35,3
202222,0269,9391,1283,5347,443,7
202147,8359,8519,5283,6377,9141,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,111,8−1,0−0,5−29,9−18,610,9
2024−0,335,1−0,60,5−2,732,834,4
2023−54,414,2−1,15,4−33,0−13,413,1
2022−100,141,8−2,9−2,4−65,6−26,139,0
202133,934,2−21,0−20,4−6,37,613,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025106.7%3.8%0.9815.700.96
2024-5.4%-0.1%0.9565.650.66
2023-222.1%-15.6%0.8056.830.62
2022-37.1%-8.1%1.243.660.58
202120.5%5.2%1.272.671.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.019.52
20255.424.304.75
2024-162.1616.243.99
2023-1.8729.17634.90
2022-2.531.1315.65
20219.341.785.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Khác2%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu257,7Giá vốn214,7LN gộp43,0Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng9,1Chi phí quản lý8,6Chi phí tài chính9,8LN hoạt động15,6Biên Hoạt động6%Thuế & khác5,5LN ròng10,1Biên LN ròng4%0,064,4128,8193,3257,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
226,8Nguồn tiền
Vay mới214,595%
Hoạt động KD11,85%
Bán/Mua TS0,30%
Thu hồi nợ0,10%
Cổ tức nhận0,10%
245,5Sử dụng
Trả nợ vay234,896%
Thuê TC9,64%
CapEx1,00%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,7
35,1Tiền đầu kỳ+11,8CFO−1,0CapEx+0,5ĐT khác−29,9Tài chính16,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo