Bảng phân tích cổ phiếu

DP1Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1

DP1UPCOM
Y tếY tế
33.900VND+9.0%
7D +8.3%3M +12.6%1Y -7.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa711,2
P/E6.84
P/B1.16
EV/EBITDA12.47
EPS4.866
ROE20.5%
ROA6.8%
D/E2.27
Beta0.43
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 (DP1) có tiền thân là Quốc doanh Y dược phẩm Trung ương, được thành lập vào năm 1956. Ngành nghề sản xuất chính của Công ty bao gồm: Kinh doanh xuất nhập khẩu các thành phẩm thuốc tân dược, đông dược phòng và chữa bệnh cho người, Kinh doanh, xuất nhập khẩu hoá mỹ phẩm, Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên liệu, bao bì dược phẩm, phụ liệu và các sản phẩm y tế và các hoạt động kinh doanh khác được cấp phép. Công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.928,0

Tiền & ĐT5%
Phải thu31%
Tồn kho54%
TS cố định5%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

1.338,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.928,038.4%

Tiền & ĐT

90,7854.0%

Nợ phải trả

1.338,351.8%

Vốn CSH

589,715.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.134,4288,8102,0113,15.3%4.866
20242.025,7311,1119,1113,85.6%4.862
20232.158,4342,6134,4103,04.8%4.114
20222.159,5293,765,250,52.3%2.129
20212.182,4248,657,645,02.1%1.882

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202590,71.764,61.928,01.337,71.338,3589,7
20249,51.243,31.393,2881,7881,7511,5
202327,91.129,71.285,1827,3827,3457,8
202228,81.003,41.159,9888,6888,6271,3
202120,4974,71.131,6867,5867,5264,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025140,5−142,4−9,9−54,3238,942,2−152,3
2024144,214,1−0,73,5−36,0−18,413,3
2023131,3−21,7−3,7−0,921,7−0,9−25,4
202265,5153,6−6,1−11,0−134,28,3147,5
202156,974,1−3,0−1,1−74,3−1,471,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.5%6.8%1.322.271.29
202426.4%9.0%1.411.721.60
202337.2%10.1%1.252.231.88
202218.9%4.4%1.133.271.88
202117.5%3.6%1.103.861.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.841.1612.470.34
20255.971.159.51
20246.831.527.19
20236.312.084.84
20229.561.786.83
202113.802.3514.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng7%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.134,4Giá vốn1.845,6LN gộp288,8Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng140,2Chi phí quản lý36,8Chi phí tài chính9,7LN hoạt động102,0Biên Hoạt động5%LN ròng113,1Biên LN ròng5%0,0533,61.067,21.600,82.134,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.066,9Nguồn tiền
Vay mới1.060,499%
Cổ tức nhận6,21%
Bán/Mua TS0,40%
1.024,7Sử dụng
Trả nợ vay785,877%
Hoạt động KD142,414%
Cho vay/Thu hồi51,05%
Cổ tức trả35,73%
CapEx9,91%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 42,2
9,5Tiền đầu kỳ−142,4CFO−9,9CapEx−44,5ĐT khác+238,9Tài chính51,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu DP1 (UPCOM) - Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | MimeFin