Bảng phân tích cổ phiếu

DP2Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2

DP2UPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
4.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -7.0%1Y -13.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa80,0
P/E
P/B1.26
EV/EBITDA2.67
EPS-541
ROE-14.3%
ROA-2.5%
D/E4.85
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phầm Trung Ương 2 (DP2) có tiền thân Xí nghiệp Dược phầm Trung Ương 2, được thành lập vào năm 1960. DP2 hoạt động chính trong lĩnh vực (i) sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược, thuốc y học cổ truyền, dược liệu hóa chất, thực phẩm bổ dưỡng, mỹ phẩm; (ii) kinh doanh máy móc, thiết bị ngành y tế. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 03/2005. DP2 hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy Sản xuất Dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP - WHO tại Khu công nghiệp Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội với sản lượng 1.230 triệu sản phẩm/năm. Một số sản phẩm chính của Công ty hiện nay như: Aminazin, Sedorazdin, Methionin 250mg, Amoxicilin, Ampicilin, Vitamin các loại…

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

410,4

Tiền & ĐT5%
Phải thu20%
Tồn kho10%
TS cố định27%
Khác37%

Tổng nợ phải trả

340,3

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio0.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

410,47.3%

Tiền & ĐT

21,4323.5%

Nợ phải trả

340,35.9%

Vốn CSH

70,213.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025199,024,8−6,9−10,8-5.4%-541
2024200,217,7−6,1−5,6-2.8%-278
2023193,210,3−23,3−24,0-12.4%-1.202
2022188,27,3−21,0−23,8-12.6%-1.187
2021180,07,9−18,5−17,9-10.0%-896

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202521,4146,6410,4246,3340,370,2
20245,1129,8442,6267,7361,781,0
20233,6115,7451,4249,2364,986,5
20223,8131,4486,9243,6376,3110,6
20210,8111,7487,8206,8353,5134,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,021,7−0,6−0,6−4,716,321,0
20240,05,9−0,3−0,3−4,21,55,6
20230,02,9−1,6−1,5−1,5−0,21,3
20220,03,60,00,0−0,73,00,0
20210,04,10,00,0−3,80,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-14.3%-2.5%0.594.850.47
2024-6.6%-1.2%0.494.470.45
2023-24.4%-5.1%0.464.220.41
2022-19.4%-4.9%0.543.400.39
2021-13.6%-3.8%0.612.670.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.262.67
2025-7.951.235.98
2024-19.081.319.31
2023-3.991.1113.46
2022-4.380.9419.25
2021-7.621.0217.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng2%
Quản lý DN8%
Tài chính7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu199,0Giá vốn174,2LN gộp24,8Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng3,5Chi phí quản lý15,2Chi phí tài chính13,1LN hoạt động6,9Biên Hoạt động-3%LN ròng10,8Biên LN ròng-5%0,049,899,5149,3199,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
22,6Nguồn tiền
Hoạt động KD21,796%
Vay mới0,94%
Cổ tức nhận0,00%
6,2Sử dụng
Trả nợ vay5,690%
CapEx0,610%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,3
5,1Tiền đầu kỳ+21,7CFO−0,6CapEx+0,0ĐT khác−4,7Tài chính21,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo