Bảng phân tích cổ phiếu

DP3Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 3
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 3

DP3HNX
Y tếY tế
58.000VND-1.0%
7D +0.2%3M -0.3%1Y +15.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.247,0
P/E7.47
P/B1.93
EV/EBITDA6.54
EPS7.259
ROE27.6%
ROA22.9%
D/E0.24
Beta0.27
Div. Yield7.35%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (DP3) có tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 3 trực thuộc Bộ Y tế được thành lập vào năm 1962. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất, kinh doanh dược phẩm, hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm bổ dưỡng. Công ty đang sản xuất hơn 100 loại thuốc trong đó có các sản phẩm đã khẳng định được vị trí trong và ngoài nước như Cao Sao Vàng, Hoàn Bổ Thận Âm, Sâm Nhung. Công ty có 03 chi nhánh và trên 10 nhà phân phối độc quyền với kênh phân phối chủ yếu là thông qua đấu thầu để cung cấp cho các bệnh viện trên cả nước. DP3 được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

756,1

Tiền & ĐT63%
Phải thu7%
Tồn kho7%
TS cố định17%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

145,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

756,124.4%

Tiền & ĐT

475,539.1%

Nợ phải trả

145,663.8%

Vốn CSH

610,517.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025437,9287,6192,3156,135.6%7.259
2024417,5276,1151,8121,229.0%5.636
2023409,7281,5156,6125,330.6%5.826
2022485,1336,5136,4108,822.4%12.021
2021381,1262,1116,492,924.4%10.265

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025475,5587,5756,1145,6145,6610,5
2024341,7433,3607,888,988,9518,9
2023306,4383,8570,6101,2102,2468,5
2022206,5310,2507,990,490,4417,4
2021161,7253,7443,878,978,9364,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025192,6151,5−7,6−130,6−30,2−9,2143,9
2024151,991,9−1,5−11,3−72,38,390,5
20230,0148,8−4,5−100,8−63,7−15,7144,3
20220,0107,0−22,4−60,7−49,9−3,684,6
20210,087,7−25,3−33,4−70,6−16,262,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202527.6%22.9%4.030.240.64
202424.5%20.6%4.870.170.71
202328.3%23.2%3.790.220.76
202227.8%22.9%3.430.221.02
202129.4%23.2%2.510.290.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.471.936.540.84
20257.491.926.46
20249.762.287.83
202311.893.189.95
20227.852.055.96
20219.902.527.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán34%
Bán hàng18%
Quản lý DN9%
Thuế8%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu437,9Giá vốn150,3LN gộp287,6Biên LN gộp66%Chi phí bán hàng77,9Chi phí quản lý39,4Chi phí tài chính22,1LN hoạt động192,3Biên Hoạt động44%Thuế & khác36,3LN ròng156,1Biên LN ròng36%0,0109,5219,0328,4437,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.007,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ660,266%
Vay mới176,117%
Hoạt động KD151,515%
Cổ tức nhận20,02%
Bán/Mua TS0,00%
1.017,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi803,279%
Trả nợ vay141,814%
Cổ tức trả64,46%
CapEx7,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,2
13,7Tiền đầu kỳ+151,5CFO−7,6CapEx−123,0ĐT khác−30,2Tài chính4,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo