Phân tích cổ phiếu DPH - Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng

DPH UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DPH.

51.000 VND -10.5%
7D -10.5% 3M -9.7% 1Y -12.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 153,0
P/E: 1.54
P/B: 2.15
EV/EBITDA:
EPS: 8.643
ROE: 10.7%
ROA: 9.0%
D/E: 0.16
Beta: -0.27
Div. Yield: 3.51%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng (DPH) có tiền thân là Quốc doanh Dược phẩm Hải Phòng, được thành lập vào năm 1961. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là sản xuất, kinh doanh dược phẩm, dược liệu. DPH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty đang vận hành Nhà máy đạt chuẩn GMP-WHO, bao gồm 3 dây chuyền thuốc nhỏ mắt, mũi thuốc viên và viên nang mềm đạt chuẩn GMP, phòng kiểm nghiệm đạt tiêu chuẩn GLP và hệ thống kho gần cùng hệ thống nhà kho gần 1.000m2 đạt tiêu chuẩn GSP. DPH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

292,6

Tiền & ĐT69%
Phải thu13%
Tồn kho6%
TS cố định11%

Tổng nợ phải trả

40,7

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio7.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.59x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

292,64.2%

Tiền & ĐT

202,810.5%

Nợ phải trả

40,718.3%

Vốn CSH

251,99.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025181,353,832,525,914.3%8.643
2024182,451,730,824,613.5%8.190
2023187,551,333,625,913.8%8.648
2022197,847,327,522,811.5%7.604
2021189,141,722,317,79.4%5.897

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025202,8260,6292,636,340,7251,9
2024183,6248,0280,946,949,8231,1
2023162,5228,5261,346,249,5211,8
2022162,4213,2240,946,550,8190,1
2021145,5192,0220,143,948,1172,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,019,0−1,7−11,1−6,01,917,2
20240,020,2−2,7−15,8−6,4−2,017,6
20230,027,0−6,6−6,4−7,413,220,4
20220,016,5−4,8−24,5−1,9−9,911,7
20210,06,8−16,6−5,7−5,2−4,1−9,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.7%9.0%7.180.160.63
202411.1%9.1%5.280.220.67
202312.9%10.3%4.950.230.75
202212.6%9.9%4.580.270.86
202112.8%9.1%3.830.360.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.542.150.04
20256.600.685.80
20247.080.756.61
20235.200.644.57
20225.060.615.67
20215.050.524.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng1%
Quản lý DN16%
Thuế4%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu181,3Giá vốn127,5LN gộp53,8Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng1,8Chi phí quản lý28,3Chi phí tài chính8,8LN hoạt động32,5Biên Hoạt động18%Thuế & khác6,6LN ròng25,9Biên LN ròng14%0,045,390,7136,0181,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
51,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ28,054%
Hoạt động KD19,037%
Cổ tức nhận4,28%
Vay mới0,20%
49,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi41,684%
Cổ tức trả5,411%
CapEx1,73%
Trả nợ vay0,82%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,9
16,4Tiền đầu kỳ+19,0CFO−1,7CapEx−9,4ĐT khác−6,0Tài chính18,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DPH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.