Phân tích cổ phiếu DPP - Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai

DPP UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DPP.

26.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +29.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 79,5
P/E: 2.21
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.650
ROE: 18.5%
ROA: 8.7%
D/E: 1.15
Beta: -0.00
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai (DPP) được thành lập năm 1996 trên cơ sở hợp nhất từ hai công ty: Công ty Dược phẩm Đồng Nai và Công ty Dược và Vật tư Y tế Đồng Nai. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu tập trung vào lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm do công ty sản xuất. Ngoài ra công ty còn nhập khẩu trực tiếp và kinh doanh dược phẩm, nguyên liệu dùng sản xuất và nhập khẩu ủy thác dược phẩm, máy móc y tế (máy siêu âm...). Tỷ lệ doanh thu từ lĩnh vực thương mại, kinh doanh xuất nhập khẩu thuốc tân dược chiếm trung bình khoảng 70-80% tổng doanh thu bán hàng hàng năm của công ty.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

132,5

Tiền & ĐT4%
Phải thu54%
Tồn kho33%
TS cố định9%

Tổng nợ phải trả

70,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

132,511.4%

Tiền & ĐT

4,767.2%

Nợ phải trả

70,813.7%

Vốn CSH

61,88.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025419,135,114,110,92.6%3.650
2024441,527,611,08,92.0%2.962
2023322,927,310,38,32.6%2.763
2022408,531,79,87,81.9%2.590
2021329,922,28,56,82.1%1.916

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,7120,9132,570,770,861,8
20242,8106,7118,962,162,256,7
20230,981,795,742,843,052,7
20220,8102,7119,469,970,049,4
20210,877,093,347,047,146,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,09,0−2,2−2,2−4,91,96,8
20240,08,3−0,1−0,1−6,31,98,2
20230,016,1−0,0−0,0−16,00,116,0
20220,0−7,9−2,9−2,910,80,0−10,8
20210,08,6−1,3−1,3−7,7−0,47,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.5%8.7%1.711.153.33
202416.2%8.3%1.721.104.12
202316.2%7.7%1.910.813.00
202216.3%7.3%1.471.423.84
202114.3%7.4%1.710.873.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.210.04
20257.671.364.58
20246.751.064.46
20238.211.295.59
20226.561.034.81
20217.981.175.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu419,1Giá vốn384,0LN gộp35,1Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng11,4Chi phí quản lý8,9Chi phí tài chính0,7LN hoạt động14,1Biên Hoạt động3%Thuế & khác3,2LN ròng10,9Biên LN ròng3%0,0104,8209,6314,3419,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,1Nguồn tiền
Hoạt động KD9,0100%
Cổ tức nhận0,00%
7,2Sử dụng
Cổ tức trả4,361%
CapEx2,231%
Trả nợ vay0,68%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,9
2,8Tiền đầu kỳ+9,0CFO−2,2CapEx+0,0ĐT khác−4,9Tài chính4,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DPP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.