Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DPP.
Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai (DPP) được thành lập năm 1996 trên cơ sở hợp nhất từ hai công ty: Công ty Dược phẩm Đồng Nai và Công ty Dược và Vật tư Y tế Đồng Nai. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu tập trung vào lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm do công ty sản xuất. Ngoài ra công ty còn nhập khẩu trực tiếp và kinh doanh dược phẩm, nguyên liệu dùng sản xuất và nhập khẩu ủy thác dược phẩm, máy móc y tế (máy siêu âm...). Tỷ lệ doanh thu từ lĩnh vực thương mại, kinh doanh xuất nhập khẩu thuốc tân dược chiếm trung bình khoảng 70-80% tổng doanh thu bán hàng hàng năm của công ty.
Tổng tài sản
132,5
Tổng nợ phải trả
70,8
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 419,1▼ | 35,1▲ | 14,1▲ | 10,9▲ | 2.6%▲ | 3.650▲ |
| 2024 | 441,5▲ | 27,6▲ | 11,0▲ | 8,9▲ | 2.0%▼ | 2.962▲ |
| 2023 | 322,9▼ | 27,3▼ | 10,3▲ | 8,3▲ | 2.6%▲ | 2.763▲ |
| 2022 | 408,5▲ | 31,7▲ | 9,8▲ | 7,8▲ | 1.9%▼ | 2.590▲ |
| 2021 | 329,9▲ | 22,2▲ | 8,5▲ | 6,8▲ | 2.1%▲ | 1.916▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4,7▲ | 120,9▲ | 132,5▲ | 70,7▲ | 70,8▲ | 61,8▲ |
| 2024 | 2,8▲ | 106,7▲ | 118,9▲ | 62,1▲ | 62,2▲ | 56,7▲ |
| 2023 | 0,9▲ | 81,7▼ | 95,7▼ | 42,8▼ | 43,0▼ | 52,7▲ |
| 2022 | 0,8▲ | 102,7▲ | 119,4▲ | 69,9▲ | 70,0▲ | 49,4▲ |
| 2021 | 0,8▼ | 77,0▲ | 93,3▲ | 47,0▲ | 47,1▲ | 46,2▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | 9,0▲ | −2,2▼ | −2,2▼ | −4,9▲ | 1,9▲ | 6,8▼ |
| 2024 | 0,0 | 8,3▼ | −0,1▼ | −0,1▼ | −6,3▲ | 1,9▲ | 8,2▼ |
| 2023 | 0,0 | 16,1▲ | −0,0▲ | −0,0▲ | −16,0▼ | 0,1▲ | 16,0▲ |
| 2022 | 0,0 | −7,9▼ | −2,9▼ | −2,9▼ | 10,8▲ | 0,0▲ | −10,8▼ |
| 2021 | 0,0 | 8,6▲ | −1,3▼ | −1,3▼ | −7,7▼ | −0,4▼ | 7,3▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18.5%▲ | 8.7%▲ | 1.71▼ | 1.15▲ | 3.33▼ |
| 2024 | 16.2%▲ | 8.3%▲ | 1.72▼ | 1.10▲ | 4.12▲ |
| 2023 | 16.2%▼ | 7.7%▲ | 1.91▲ | 0.81▼ | 3.00▼ |
| 2022 | 16.3%▲ | 7.3%▼ | 1.47▼ | 1.42▲ | 3.84▲ |
| 2021 | 14.3%▲ | 7.4%▲ | 1.71▲ | 0.87▲ | 3.79▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 2.21▼ | — | — | 0.04 |
| 2025 | 7.67▲ | 1.36▲ | 4.58▲ | — |
| 2024 | 6.75▼ | 1.06▼ | 4.46▼ | — |
| 2023 | 8.21▲ | 1.29▲ | 5.59▲ | — |
| 2022 | 6.56▼ | 1.03▼ | 4.81▼ | — |
| 2021 | 7.98▼ | 1.17▼ | 5.35▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.