Bảng phân tích cổ phiếu

DTGCông ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco

DTGHNX
Penny Stock
Y tếY tế
15.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +2.0%1Y +4.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa148,9
P/E8.05
P/B0.73
EV/EBITDA3.18
EPS1.334
ROE6.7%
ROA4.2%
D/E0.41
Beta0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (DTG) có tiền thân là Công ty Dược phẩm Tiền Giang, được thành lập  vào năm 1976. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. DTG hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm, thực phẩm chức năng và vật tư y tế. DTG hiện đang quản lý vận hành 02 nhà máy đạt chuẩn GMP WHO, Phòng kiểm tra chất lượng đạt tiêu chuẩn GLP và hệ thống kho đạt tiêu chuẩn GSP. Bên cạnh đó, Công ty đang trong quá trình xây dựng Nhà máy sản xuất thuốc từ dược liệu đạt tiêu chuẩn GMP. Ngày 12/07/2023, DTG chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

279,6

Tiền & ĐT15%
Phải thu21%
Tồn kho29%
TS cố định31%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

80,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio2.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.53x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

279,617.0%

Tiền & ĐT

42,2158.1%

Nợ phải trả

80,746.5%

Vốn CSH

198,96.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025317,066,415,012,84.0%1.334
2024364,177,928,623,16.4%2.770
2023372,687,737,030,68.2%4.219
2022297,169,220,618,26.1%2.874
2021203,137,51,70,90.5%146

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202542,2183,3279,679,980,7198,9
202416,4229,5336,8150,0150,8186,1
202314,4199,1306,6142,9143,9162,7
202218,4162,7262,9124,6127,4135,5
202117,7130,8235,0113,7117,4117,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202515,299,8−0,6−0,6−73,325,999,2
202429,08,7−20,3−13,710,95,8−11,7
202337,7−6,9−16,5−16,519,5−4,0−23,4
202221,413,9−7,1−6,9−6,50,56,9
20211,18,7−1,3−1,2−7,20,27,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.7%4.2%2.290.411.03
202413.3%7.2%1.530.811.13
202320.5%10.8%1.390.881.31
202214.3%7.3%1.310.941.19
20210.8%0.4%1.151.000.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.050.733.18
202511.620.755.52
20247.080.886.15
202310.071.907.09
20228.701.165.76
2021159.861.2511.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng4%
Quản lý DN11%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu317,0Giá vốn250,5LN gộp66,4Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng12,8Chi phí quản lý34,7Chi phí tài chính4,1LN hoạt động15,0Biên Hoạt động5%Thuế & khác2,1LN ròng12,8Biên LN ròng4%0,079,2158,5237,7317,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
264,1Nguồn tiền
Vay mới164,362%
Hoạt động KD99,838%
Cổ tức nhận0,00%
238,2Sử dụng
Trả nợ vay237,6100%
CapEx0,60%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 25,9
16,4Tiền đầu kỳ+99,8CFO−0,6CapEx+0,0ĐT khác−73,3Tài chính42,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo