Phân tích cổ phiếu DTH - Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa

DTH UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DTH.

12.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -13.3% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 94,1
P/E: 7.56
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 437
ROE: 2.6%
ROA: 1.0%
D/E: 1.31
Beta: 0.38
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Thanh Hóa (DTH), tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập năm 1961, hoạt động trong lĩnh vực y tế và dược phẩm. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất kinh doanh thuốc đông dược, tân dược, thực phẩm chức năng. Một số sản phẩm chính của công ty hiện nay như: Hyđan, thuốc bổ BIOFIL, khoáng chất và Vitamin các loại. Công ty có 02 nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn WHO – GMP là Nhà máy sản xuất thuốc Đông Dược (khu Công nghiệp Tây Bắc Ga – TP Thanh Hóa) và Nhà máy sản xuất thuốc Tân Dược. Các sản phẩm của DTH có mặt trong hệ thống bệnh viện đa khoa trên 64 tỉnh thành và các trung tâm Y tế như: Viện Mắt Trung Ương, Bệnh viện Nhi Trung Ương, Bệnh viện Bạch Mai... DTH chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 18/04/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

294,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu34%
Tồn kho34%
TS cố định24%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

167,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

294,416.7%

Tiền & ĐT

11,454.0%

Nợ phải trả

167,026.1%

Vốn CSH

127,40.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025485,9154,43,43,30.7%437
2024533,1164,12,83,20.6%400
2023526,0171,62,82,40.5%300
2022581,4191,73,73,60.6%476
2021505,2165,23,63,30.7%400

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,4214,2294,4167,0167,0127,4
202424,8266,9353,2225,8225,8127,3
202322,5323,5421,7295,2295,2126,5
202210,3313,7420,2292,5292,5127,7
20210,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,161,6−4,1−3,7−71,3−13,457,5
20244,076,5−2,4−2,2−72,12,374,1
20233,29,5−6,5−6,18,712,13,0
20224,740,1−4,1−4,1−39,5−3,636,0
20214,2−12,9−3,7−3,624,07,5−16,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.6%1.0%1.281.311.50
20242.5%0.8%1.181.771.38
20231.9%0.6%1.102.331.25
20222.8%0.8%1.072.291.34
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.56
202534.350.888.43
202430.190.768.71
202348.380.929.48
202228.570.808.49
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng24%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu485,9Giá vốn331,5LN gộp154,4Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng117,0Chi phí quản lý25,9Chi phí tài chính8,1LN hoạt động3,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,1LN ròng3,3Biên LN ròng1%0,0121,5243,0364,5485,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
369,0Nguồn tiền
Vay mới307,083%
Hoạt động KD61,617%
Thu hồi nợ0,20%
Cổ tức nhận0,20%
Bán/Mua TS0,10%
382,4Sử dụng
Trả nợ vay375,398%
CapEx4,11%
Cổ tức trả3,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,4
24,8Tiền đầu kỳ+61,6CFO−4,1CapEx+0,4ĐT khác−71,3Tài chính11,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DTH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.