Bảng phân tích cổ phiếu

DTPCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

DTPUPCOM
Y tếY tế
89.900VND+7.0%
7D +7.0%3M -7.1%1Y +42.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.918,0
P/E10.43
P/B2.32
EV/EBITDA7.33
EPS8.296
ROE26.1%
ROA19.8%
D/E0.32
Beta0.68
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (DTP) được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu. Công ty hiện sản xuất và kinh doanh hơn 300 sản phẩm thuốc và thực phẩm chức năng. DTP quản lý vận hành Nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP - WHO có diện tích 3.360 m2. DTP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.580,8

Tiền & ĐT8%
Phải thu24%
Tồn kho27%
TS cố định26%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

380,7

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio2.68x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.46x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.580,823.3%

Tiền & ĐT

122,1171.7%

Nợ phải trả

380,723.6%

Vốn CSH

1.200,223.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.694,9914,6341,8283,416.7%8.296
20241.293,3680,7264,1237,218.3%13.057
20231.113,5611,8232,8216,919.5%11.571
2022788,0407,6132,3124,815.8%7.271
2021576,2312,8118,9108,318.8%8.152

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025122,1929,31.580,8346,9380,71.200,2
202444,9831,61.282,4276,8307,9974,5
202379,8705,61.082,3243,0291,6790,8
202223,7512,4894,9227,3297,0598,0
202111,5363,4614,8137,3164,2450,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025321,0367,7−269,3−261,9−23,682,298,3
20240,0120,2−102,5−106,0−54,3−40,017,7
20230,0161,2−43,9−43,6−61,556,1117,3
20220,075,0−150,6−142,980,212,2−75,6
20210,046,0−26,2−26,2−21,8−2,119,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202526.1%19.8%2.680.321.18
202426.9%20.1%3.000.321.09
202331.2%21.9%2.900.371.13
202223.8%16.5%2.250.501.04
202127.2%18.6%2.690.360.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.432.327.330.40
202513.833.279.13
202410.602.587.54
20239.432.597.03
202210.542.207.94
20219.802.618.58

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán46%
Bán hàng31%
Quản lý DN3%
Thuế2%
Khác1%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.694,9Giá vốn780,3LN gộp914,6Biên LN gộp54%Chi phí bán hàng523,1Chi phí quản lý47,6Chi phí tài chính2,1LN hoạt động341,8Biên Hoạt động20%Thuế & khác58,4LN ròng283,4Biên LN ròng17%0,0423,7847,41.271,21.694,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
464,5Nguồn tiền
Hoạt động KD367,779%
Vay mới89,419%
Thu hồi nợ5,01%
Cổ tức nhận2,41%
Bán/Mua TS0,00%
382,4Sử dụng
CapEx269,370%
Trả nợ vay80,521%
Cổ tức trả32,58%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 82,1
39,9Tiền đầu kỳ+367,7CFO−269,3CapEx+7,4ĐT khác−23,6Tài chính122,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu DTP (UPCOM) - Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | MimeFin