Bảng phân tích cổ phiếu

DVMCông ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam

DVMHNX
Penny Stock
Y tếY tế
7.000VND-1.4%
7D -2.8%3M +11.1%1Y +8.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa329,4
P/E11.83
P/B0.42
EV/EBITDA9.45
EPS921
ROE5.3%
ROA2.4%
D/E1.13
Beta0.73
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam (DVM) được thành lập từ năm 2011, là một công ty hoat động trong lĩnh vực kinh doanh dược liệu. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sơ chế dược liệu, sản xuất cao dược liệu, thực phẩm chức năng và kinh doanh các sản phẩm tân dược, thiết bị y tế. Công ty là một trong số 19 doanh nghiệp đạt chứng nhận GACP-WHO với các vùng nguyên liệu đạt chuẩn GACP có tổng diện tích khoảng 49,9 ha. Hiện nay, Công ty đang sở hữu nhà máy đạt chuẩn GMP - WHO, GMP - HS với diện tích 3.200m2 tại khu 8 xã Phù Ninh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. So với các doanh nghiệp cùng ngành, công ty là đơn vị tiên phong đầu tư hệ thống dây chuyền chiết xuất cao dược liệu ứng dụng công nghệ sây phun trong hiện đại hóa y học cổ truyền. DVM chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/07/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.649,2

Tiền & ĐT9%
Phải thu36%
Tồn kho7%
TS cố định21%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

873,2

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.649,20.9%

Tiền & ĐT

154,324.6%

Nợ phải trả

873,22.8%

Vốn CSH

776,05.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.450,9139,950,140,02.8%921
20241.580,0140,657,847,93.0%1.119
20231.481,7158,249,043,22.9%1.211
20221.179,0165,263,454,44.6%1.648
20211.048,9122,652,250,14.8%2.279

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025154,3852,51.649,2858,2873,2776,0
2024204,6940,91.634,6869,8898,0736,5
2023199,6823,11.532,9799,1844,2688,7
2022157,3832,01.359,3654,1711,0648,2
202189,9707,91.032,9450,6592,3440,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01.124,0−0,380,2−1.176,227,91.123,6
20240,0−70,0−14,07,343,6−19,1−84,0
20230,064,2−103,1−182,996,0−22,8−38,9
20220,066,3−259,7−286,4257,837,7−193,5
20210,0−53,9−130,8−105,5225,065,6−184,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.3%2.4%0.991.130.88
20246.7%3.0%1.081.221.00
20236.5%3.0%1.031.231.02
202210.2%4.6%1.371.090.99
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.830.429.45
20259.660.508.48
20245.990.397.82
20239.910.628.12
202211.201.0410.04
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.450,9Giá vốn1.311,0LN gộp139,9Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng6,9Chi phí quản lý41,9Chi phí tài chính40,9LN hoạt động50,1Biên Hoạt động3%Thuế & khác10,2LN ròng40,0Biên LN ròng3%0,0362,7725,51.088,21.450,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.255,2Nguồn tiền
Hoạt động KD1.124,090%
Thu hồi nợ119,09%
Vay mới10,01%
Cổ tức nhận2,30%
1.227,3Sử dụng
Trả nợ vay1.181,396%
Cho vay/Thu hồi40,83%
Thuê TC5,00%
CapEx0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,9
85,7Tiền đầu kỳ+1.124,0CFO−0,3CapEx+80,5ĐT khác−1.176,2Tài chính113,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo