Bảng phân tích cổ phiếu

DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP

DVNUPCOM
Y tếY tế
Theo dõi
21.100VND+0.0%
7D +0.5%3M -5.4%1Y -5.7%
Mục tiêu22.8008.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.000,7
P/E7.26
P/B1.29
EV/EBITDA39.02
EPS3.071
ROE21.1%
ROA10.5%
D/E0.90
Beta1.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Dược Việt Nam (DVN) với tiền thân là Tổng Công ty Dược được thành lập vào ngày 01/04/1971 trên cơ sở sát nhập 03 cục trực thuộc Bộ y tế là Cục phân phối dược phẩm, Cục dược liệu, Cục sản xuất. VINAPHARM chuyên kinh doanh dược phẩm, thực phẩm chức năng, thiết bị y tế, nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ dược. Tổng Công ty Dược Việt Nam chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ tháng 12/2016. VINAPHARM hiện là một trong 3 đơn vị được Bộ Y tế cho phép tiến hành nghiên cứu tương đương sinh học với năng lực nghiên cứu tương đương sinh học là khoảng 20 nghiên cứu/năm. Ngoài ra, Tổng Công ty là đơn vị đầu mối thực hiện các nhiệm vụ của Bộ Y tế để cung ứng thuốc trong các trường hợp khẩn cấp thiên tai, dịch bệnh. DVN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.652,5

Tiền & ĐT10%
Phải thu25%
Tồn kho26%
TS cố định3%
Khác36%

Tổng nợ phải trả

3.620,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.652,518.5%

Tiền & ĐT

735,429.6%

Nợ phải trả

3.620,822.9%

Vốn CSH

4.031,714.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.645,6553,2788,4790,814.0%3.071
20245.521,8592,7483,1468,18.5%1.729
20235.583,2587,3416,7377,36.8%1.355
20225.540,6544,0131,8110,42.0%322
20214.873,6439,7234,4217,44.5%774

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025735,44.709,87.652,53.589,13.620,84.031,7
20241.044,74.363,26.455,52.914,02.945,53.509,9
20231.027,64.230,36.228,02.929,82.991,13.236,9
2022718,03.766,65.778,02.946,03.012,52.765,5
2021867,03.767,75.862,12.816,42.867,42.994,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025824,8−255,9−15,0−69,9128,0−197,7−270,9
2024509,2−135,5−8,2436,1−115,5185,1−143,7
2023411,2−110,8−8,74,3128,021,5−119,5
2022131,9203,6−16,5212,1−514,9−99,1187,1
2021234,4144,1−10,5144,4−164,8123,7133,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.1%10.5%1.310.900.80
202413.6%6.7%1.500.840.88
202312.5%5.8%1.410.940.94
20222.9%1.4%1.281.090.95
20217.7%3.8%1.281.020.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.261.2939.020.27
20256.601.3035.59
202412.561.6330.83
202313.121.5525.84
202247.651.5532.59
202125.141.7466.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.645,6Giá vốn5.092,4LN gộp553,2Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng277,2Chi phí quản lý133,6Chi phí tài chính142,1LN hoạt động788,4Biên Hoạt động14%LN ròng790,8Biên LN ròng14%0,01.411,42.822,84.234,25.645,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.756,8Nguồn tiền
Vay mới4.618,480%
Thu hồi nợ798,014%
Cổ tức nhận312,05%
Thoái vốn27,30%
Bán/Mua TS1,10%
5.954,5Sử dụng
Trả nợ vay4.238,571%
Cho vay/Thu hồi698,512%
Đầu tư494,88%
Hoạt động KD255,94%
Cổ tức trả251,94%
CapEx15,00%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 197,7
289,1Tiền đầu kỳ−255,9CFO−15,0CapEx−54,9ĐT khác+128,0Tài chính91,3Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 41,110 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 2 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Rủi ro thanh khoản tài chính, Dòng tiền đáng ngờ), rủi ro đầu tư rất cao.

Peter Lynch
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10
Ben Graham
GIỮ7/10
Phil Fisher
GIỮ6/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
22.800
Cắt lỗ
19.500
Vùng mua
19.500 20.500

Rủi ro chính

Thanh khoản cực thấp (41k CP/phiên) khiến việc thoát hàng khó khăn và dễ bị thao túng giá.
Chất lượng lợi nhuận kém với dòng tiền hoạt động (CFO) âm liên tục 3 năm.
Gánh nặng nợ vay lớn (Net Debt/EBITDA > 8x) gây áp lực tài chính nghiêm trọng.
Lợi nhuận phụ thuộc hoàn toàn vào các công ty liên kết, mảng tự doanh kém hiệu quả.
Tổng hợp phân tích Dựa trên báo cáo của các chuyên gia, DVN hiện lên như một thực thể có sự phân cực cực đoan giữa giá trị tài sản sổ sách và chất lượng vận hành thực tế. Về mặt tích cực, DVN là "anh cả" ngành dược với hệ sinh thái công ty liên kết chất lượng (DHG, IMP, OPC) giúp duy trì ROE ấn tư
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về DVN cho thấy một sự phân cực rõ nét giữa giá trị tài sản và chất lượng vận hành. Phe Bò có lý khi chỉ ra rằng DVN đang sở hữu những tài sản cực kỳ chất lượng thông qua các công ty liên kết đầu ngành, giúp duy trì mức P/E hấp dẫn và ROE cao. Đây là một lợi thế phòng thủ mạnh mẽ t
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo