Bảng phân tích cổ phiếu

EINCông ty Cổ phần Đầu tư - Thương Mại - Dịch vụ Điện lực
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư - Thương Mại - Dịch vụ Điện lực

EINUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
2.300VND+0.0%
7D -4.2%3M -11.5%1Y +9.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa104,4
P/E
P/B0.42
EV/EBITDA
EPS-2.742
ROE-40.3%
ROA-10.6%
D/E3.71
Beta1.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Điện lực (EIN) được thành lập vào năm 2007. Các hoạt động của Công ty bao gồm Đầu tư, phát triển và kinh doanh bất động sản; Kinh doanh du lịch trong và ngoài nước; Kinh doanh khách sạn, khu nghỉ dưỡng và nhà hàng. Công ty có thị trường rộng bao trùm các Tp Hồ Chí Minh, TP Vũng Tàu, TP Cần Thơ, Ninh Thuận và các tỉnh phía Nam khác. Một số dự án tiểu biểu của công ty như: Khu chung tư cao tầng An Dương Vương – Tòa nhà Peridot, Khu khách sạn du lịch nghỉ dưỡng Điện lực tại Ninh Thuận, Công viên nước Cần Thơ, Khu dân cư Hoàng Tâm 1 – Cà Mau…PIST hiện đang quản lý kinh doanh Khách sạn Du lịch Điện lực và Khách sạn Du lịch Điện lực Vũng Tàu. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ lữ hành và kinh doanh thương mại xuất nhập khẩu. Năm 2017, EIN chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.161,1

Tiền & ĐT66%
Phải thu3%
Tồn kho2%
TS cố định4%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

914,4

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.91x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.161,13.1%

Tiền & ĐT

767,52.6%

Nợ phải trả

914,410.6%

Vốn CSH

246,733.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202510,34,4−120,4−124,5-1210.7%-2.742
202440,68,1−31,7−31,9-78.7%-703
202327,13,4−44,1−44,5-164.1%-979
202227,5−1,1−46,9−48,4-176.2%-1.065
20210,00,00,00,00.0%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025767,5848,11.161,1842,9914,4246,7
2024787,7899,51.197,6754,9826,4371,2
2023796,6926,71.226,8752,1823,7403,1
2022796,5967,31.269,6752,1823,6445,9
2021970,71.237,51.545,6977,11.052,8492,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−124,316,8−16,8−16,2−0,00,6−0,0
2024−31,9−0,4−0,10,5−0,00,0−0,5
2023−44,27,1−0,31,5−8,50,16,8
2022−48,4−55,00,0173,3−123,6−5,20,0
20210,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-40.3%-10.6%1.013.710.01
2024-8.2%-2.6%1.192.230.03
2023-10.5%-3.6%1.232.040.02
2022-10.3%-3.4%1.291.850.02
20215.2%1.6%1.282.100.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.42
2025-0.860.44-8.67
2024-2.840.24-15.38
2023-3.780.42-8.79
2022-2.630.29-5.86
202121.351.10-160.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán57%
Quản lý DN371%
Tài chính849%
Thuế2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu10,3Giá vốn5,9LN gộp4,4Biên LN gộp43%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý38,2Chi phí tài chính86,7LN hoạt động120,4Biên Hoạt động-1171%LN ròng124,5Biên LN ròng-1211%0,02,65,17,710,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
17,4Nguồn tiền
Hoạt động KD16,896%
Cổ tức nhận0,74%
16,8Sử dụng
CapEx16,8100%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
0,3Tiền đầu kỳ+16,8CFO−16,8CapEx+0,7ĐT khác−0,0Tài chính0,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo