Bảng phân tích cổ phiếu

EVECông ty Cổ phần Everpia
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Everpia

EVEHOSE
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
10.050VND-0.5%
7D +0.5%3M -3.4%1Y +8.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa421,9
P/E10.74
P/B0.44
EV/EBITDA8.91
EPS934
ROE4.2%
ROA3.0%
D/E0.35
Beta0.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Everpia (EVE) có tiền thân là Chi nhánh Công ty TNHH Viko Moolsan (Hàn Quốc) được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh kinh doanh sản phẩm chăn - ga - gối - đệm và bông tấm tại thị trường Việt Nam. EVE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2007. EVE giữ vị trí dẫn đầu về thị phần trong ngành hàng chăn ga gối đệm và ngành hàng bông tấm tại thị trường Việt Nam. Công ty hiện quản lý vận hành 03 nhà máy sản xuất tại Hà Nội, Hưng Yên và Đồng Nai với tổng công suất 25 triệu yard bông tấm/năm thuộc các thương hiệu: Dexfil, Everfil, Microfiber, Solarball, Solarfil, 04 triệu sản phẩm chăn – ga - gối - đệm/năm thuộc các thương hiệu: Everon, Artemis, Everon Lite, Kingkoil, và 15 triệu sản phẩm khăn với thương hiệu: Everon Home Decor. EVE được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

 

 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.296,3

Tiền & ĐT30%
Phải thu12%
Tồn kho16%
TS cố định23%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

333,4

Nợ NH69%
Nợ DH31%

Thanh khoản

Current Ratio3.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.69x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.296,30.9%

Tiền & ĐT

385,921.1%

Nợ phải trả

333,40.7%

Vốn CSH

962,91.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025750,7278,446,540,15.3%934
2024741,2233,1−26,3−29,1-3.9%-751
2023786,9251,117,518,62.4%425
20221.021,2384,2114,891,89.0%2.215
2021865,9295,273,959,76.9%1.453

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025385,9765,71.296,3228,7333,4962,9
2024318,6740,91.284,2232,6335,7948,5
2023264,1770,41.355,9233,7355,91.000,0
2022451,31.055,11.456,7312,0428,91.027,8
2021425,4965,61.268,7271,9304,7964,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202548,579,4−13,1−12,4−20,746,366,3
2024−28,868,9−2,6−56,3−34,8−22,266,3
202324,2148,2−141,3−71,0−92,8−15,56,9
2022115,385,3−153,5−182,398,31,3−68,2
202174,6−52,6−75,8215,3−162,60,2−128,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.2%3.0%3.350.350.58
2024-3.1%-2.3%3.180.350.56
20231.8%1.3%3.300.360.56
20229.2%6.7%3.380.420.75
20214.8%3.4%3.580.330.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.740.448.91
202510.970.459.56
2024-12.750.414316.09
202333.440.6038.68
20226.660.614.67
202110.320.686.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán63%
Bán hàng21%
Quản lý DN12%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu750,7Giá vốn472,3LN gộp278,4Biên LN gộp37%Chi phí bán hàng154,3Chi phí quản lý87,6Chi phí tài chính10,1LN hoạt động46,5Biên Hoạt động6%Thuế & khác6,4LN ròng40,1Biên LN ròng5%0,0187,7375,4563,0750,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
721,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ330,846%
Vay mới280,839%
Hoạt động KD79,411%
Cổ tức nhận25,03%
Bán/Mua TS4,81%
Chênh lệch TG0,50%
674,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi359,953%
Trả nợ vay280,542%
Cổ tức trả21,03%
CapEx13,12%

Dòng tiền đi đâu?

2025 46,8
19,5Tiền đầu kỳ+79,4CFO−13,1CapEx+0,7ĐT khác−20,7Tài chính66,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo