Bảng phân tích cổ phiếu

F88Công ty Cổ phần Đầu tư F88
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư F88

F88UPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
163.800VND-6.3%
7D +4.9%3M -4.2%1Y +139.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa18.038,6
P/E22.19
P/B6.70
EV/EBITDA192.49
EPS6.686
ROE34.4%
ROA12.1%
D/E1.79
Beta1.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư F88 (F88), được thành lập năm 2015 theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Doanh nghiệp số 2600948135 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn và quản lý đầu tư. Hiện nay,  F88 là doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam và duy nhất trong lĩnh vực kinh doanh cầm cố tài sản tại Việt Nam nhận được chứng chỉ Vàng về “Bảo vệ khách hàng” (Client Protection Certificate – CPC). Công ty hiện đang dẫn đầu thị trường với 868 phòng giao dịch đang hoạt động trải dài trên khắp cả nước, phục vụ hơn 1 triệu khách hàng sử dụng dịch vụ cầm đồ với tỷ lệ quay lại của khách hàng đạt khoảng 55%. Ngày 08/08/2025, F88 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.825,7

Tiền & ĐT5%
Phải thu74%
TS cố định1%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

4.376,5

Nợ NH56%
Nợ DH44%

Thanh khoản

Current Ratio2.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.825,735.5%

Tiền & ĐT

356,649.3%

Nợ phải trả

4.376,532.3%

Vốn CSH

2.449,341.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.105,01.191,3398,5719,423.2%6.686
20242.280,5627,0−155,2351,315.4%0
20232.081,6−241,1−989,7−545,4-26.2%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025356,65.454,86.825,72.455,44.376,52.449,3
2024703,24.090,75.036,41.859,03.308,51.727,8
2023247,53.285,53.952,41.269,22.575,91.376,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025907,5−1.752,0−14,0740,4661,5−350,1−1.766,0
2024449,3−603,6−6,4418,3598,5413,1−610,1
2023−672,3−728,8−6,9291,2227,6−210,0−735,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202534.4%12.1%2.221.790.52
2024
2023

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.196.70192.49
202520.476.02158.82
2024
2023

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Bán hàng7%
Quản lý DN28%
Tài chính15%
Thuế6%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.105,0Giá vốn1.913,7LN gộp1.191,3Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng211,5Chi phí quản lý877,9Chi phí tài chính296,5LN hoạt động398,5Biên Hoạt động13%LN ròng719,4Biên LN ròng23%0,0776,31.552,52.328,83.105,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.040,8Nguồn tiền
Vay mới2.124,270%
Cổ tức nhận807,927%
Thu hồi nợ106,64%
Tăng vốn2,10%
3.390,9Sử dụng
Hoạt động KD1.752,052%
Trả nợ vay1.464,843%
Cho vay/Thu hồi160,15%
CapEx14,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 350,1
630,5Tiền đầu kỳ−1.752,0CFO−14,0CapEx+754,4ĐT khác+661,5Tài chính280,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo