Bảng phân tích cổ phiếu

FTMCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân

FTMUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
500VND+0.0%
7D +0.0%3M -16.7%1Y -28.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa25,0
P/E
P/B
EV/EBITDA82.73
EPS-3.105
ROE0.0%
ROA-25.8%
D/E-1.57
Beta0.40
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân (FTM) có tiền thân là Công ty TNHH Dệt Đại Cường Thái Bình, được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các loại sợi. Bên cạnh đó, Công ty còn kinh doanh thương mại nguyên phụ liệu ngành dệt may phục vụ các doanh nghiệp trong nước. FTM hiện đang quản lý và khai thác 03 nhà máy sợi tại Thái Bình với năng lực sản xuất lên đến 17.000 tấn sợi/năm. Sản phẩm sợi Fortex hiện được khách hàng tin dùng và tiêu thụ tại các thị trường khó tính như Châu Mỹ và một số nước như Hàn Quốc, Thái Lan, Trung Quốc, Indonesia, Maylaysia, Ấn Độ, Pakistan, Sri Lanka,… FTM chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 26/05/2022.
 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

565,3

Phải thu35%
Tồn kho26%
TS cố định25%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

1.554,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

565,311.6%

Tiền & ĐT

2,179.6%

Nợ phải trả

1.554,85.5%

Vốn CSH

−989,518.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025191,8−38,1−134,7−155,3-80.9%-3.105
2024182,80,5−174,2−127,3-69.6%-2.546
2023175,02,6−248,2−322,4-184.3%-6.448
2022189,111,0−382,4−473,1-250.1%-9.461
2021231,721,2−91,5−224,2-96.8%-4.483

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,1349,3565,31.554,81.554,8−989,5
202410,2359,4639,41.466,01.473,7−834,2
20232,6408,5782,31.461,11.489,3−707,0
20222,9499,4993,71.290,01.378,3−384,5
20216,1756,01.380,61.114,01.292,188,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−155,3−7,40,00,0−0,8−8,10,0
2024−127,3−30,10,044,0−6,37,60,0
2023−322,4−42,0−0,243,3−3,1−1,8−42,3
2022−473,1−5,30,06,8−4,6−3,10,0
2021−224,281,60,0−58,6−18,34,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-25.8%0.22-1.570.32
20240.0%-17.9%0.25-1.770.26
20230.0%-36.3%0.28-2.110.20
20220.0%-39.8%0.39-3.580.16
2021-73.9%-11.8%0.797.540.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)82.73
2025-0.190.00-205.20
2024-0.270.00-19.12
2023-0.110.00-12.94
2022-0.130.00-4.24
2021-1.102.8012.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán120%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính45%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu191,8Giá vốn229,9LN gộp38,1Biên LN gộp-20%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý11,1Chi phí tài chính84,5LN hoạt động134,7Biên Hoạt động-70%LN ròng155,3Biên LN ròng-81%0,048,095,9143,9191,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
8,1Sử dụng
Hoạt động KD7,491%
Trả nợ vay0,89%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,1
8,7Tiền đầu kỳ−7,4CFO+0,0CapEx−0,8Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo