Bảng phân tích cổ phiếu

FTSCông ty Cổ phần Chứng khoán FPT
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT

FTSHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
24.050VND+1.5%
7D +0.0%3M -15.5%1Y -29.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa9.166,6
P/E22.71
P/B2.02
EV/EBITDA32.05
EPS1.161
ROE9.3%
ROA3.4%
D/E2.15
Beta1.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT (FTS) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 200 tỷ đồng theo theo giấy phép số 59/UBCK-GP của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước vào ngày 13/07/2007. FTS kinh doanh tất cả các loại sản phẩm và dịch vụ chứng khoán liên quan, bao gồm: Môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, giao dịch độc quyền, lưu ký chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp. Trong năm 2025, Công ty đứng vị trí thứ 8 với 2.92% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và đứng vị trí thứ 8 với 3.62% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, FTS đứng vị trí thứ 8 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 2.39%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 215,51 tỷ đồng, giảm 13.95% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 168.12%, tăng 6.62%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 510,69 tỷ đồng, giảm 22.99%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.29%, giảm 5.32%. FTS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ đầu năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

13.919,7

Tiền & ĐT21%
Phải thu1%
TS cố định1%
Khác77%

Tổng nợ phải trả

9.499,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

13.919,742.6%

Tiền & ĐT

2.913,6415.2%

Nợ phải trả

Vốn CSH

4.420,07.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.205,80,00,00,00.0%1.161
20241.147,70,00,00,00.0%1.869
2023944,20,00,00,00.0%2.074
2022850,20,00,00,00.0%1.737
20211.383,50,00,00,00.0%5.774

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.913,613.750,813.919,79.499,70,04.420,0
2024565,69.580,29.759,65.641,60,04.118,0
20231.253,48.045,98.234,74.590,70,03.643,9
2022262,85.087,85.288,01.940,00,03.348,0
20211.868,89.254,59.456,06.473,30,02.982,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−876,0−5,7−5,73.229,80,0−881,8
20240,0−2.957,8−6,3−6,22.276,20,0−2.964,0
20230,0−743,5−8,7−8,71.742,70,0−752,2
20220,0−2.027,3−14,6−14,6435,80,0−2.041,9
20210,01.349,5−22,4−22,4335,40,01.327,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.3%3.4%1.452.150.10
202414.6%6.3%1.701.370.13
202312.7%6.6%1.751.260.14
202210.1%4.3%2.620.580.12
202131.2%15.4%1.701.320.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.712.0232.05
202523.902.1833.25
202421.963.0524.47
202329.663.6226.76
202215.531.5612.45
202110.052.879.13

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế9%
Khác91%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.205,8LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0301,5602,9904,41.205,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
100,0Nguồn tiền
Tăng vốn99,9100%
Bán/Mua TS0,10%
1.034,1Sử dụng
Hoạt động KD876,085%
Cổ tức trả152,315%
CapEx5,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−876,0CFO−5,7CapEx+0,1ĐT khác+3.229,8Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo