Bảng phân tích cổ phiếu

G20Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc

G20UPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
500VND+0.0%
7D +0.0%3M -16.7%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa7,2
P/E
P/B0.12
EV/EBITDA
EPS0
ROE0.0%
ROA-13.9%
D/E-1.64
Beta0.92
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc (G20) có tiền thân là Công ty TNHH một thành viên G.HOME được thành lập tháng 5 năm 2010. Ngành nghề sản xuất chính của công ty là sản xuất bông tấm, sản xuất chăn ga gối đệm, may gia công xuất khẩu và cho thuê máy móc nhà xưởng. Công ty được xây dựng tại khu Công nghiệp Bình Xuyên- Xã Đạo Đức – Huyện Bình Xuyên – Tỉnh Vĩnh Phúc với tổng diện tích gần 18.000 m2, trong đó 12.500 m2 là nhà xưởng, cho đến nay, Công ty đã trở thành một trong những doanh nghiệp có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm bông tấm và chăn ga gối đệm trong cả nước.&nbsp;Công ty có hơn 50 đối tác nước ngoài và 250 đại lý trên toàn quốc.&nbsp;Công ty trang bị hệ thống máy móc hiện đại với quy mô sản xuất lớn. Hiện nay, công ty đã xuất khẩu hàng sang hai thị trường lớn là Mỹ và Nhật Bản. Ngày 09/03/2015,&nbsp;G20&nbsp;chính thức&nbsp;giao dịch trên thị trường UPCOM.</DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

95,0

Phải thu24%
Tồn kho73%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

244,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

95,00.2%

Tiền & ĐT

0,092.4%

Nợ phải trả

244,35.6%

Vốn CSH

−149,39.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20230,00,0−13,6−13,20.0%0
20220,00,0−15,1−15,20.0%0
20210,00,0−8,5−7,60.0%-530
20200,00,0−12,5−11,70.0%-810
20190,00,0−70,6−54,40.0%-3.781

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,093,095,0244,3244,3−149,3
20220,293,295,2231,4231,4−136,1
20210,493,395,4216,4216,4−121,0
20200,696,7104,5217,8217,8−113,4
20192,997,5108,0209,7209,7−101,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,0−0,00,00,0−0,1−0,20,0
20220,0−0,20,00,00,0−0,20,0
20210,0−2,90,05,3−2,5−0,20,0
20200,00,30,00,0−2,7−2,40,0
20190,0−7,90,08,8−0,30,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20230.0%-13.9%0.38-1.640.00
2022
20210.0%-7.6%0.43-1.790.00
2020
2019

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)0.12
2023-0.960.0015.83
2022
2021-0.480.38-12.23
2020
2019

Nguồn tiền & sử dụng

2023
0,0Nguồn tiền
0,2Sử dụng
Trả nợ vay0,185%
Hoạt động KD0,015%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,2
0,2Tiền đầu kỳ−0,0CFO+0,0CapEx−0,1Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo