Bảng phân tích cổ phiếu

GDTCông ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành

GDTHOSE
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
17.850VND+0.0%
7D -0.3%3M -10.5%1Y -11.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa439,4
P/E5.86
P/B1.27
EV/EBITDA5.52
EPS2.927
ROE22.5%
ROA13.6%
D/E0.56
Beta0.37
Div. Yield5.21%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành (GDT) có tiền thân là Cơ sở Chế biến Gỗ Tam Hiệp, được thành lập vào tháng 05/1991. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các mặt hàng nhà bếp, hàng gia dụng và đồ chơi trẻ em bằng gỗ. GDT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. Công ty hiện đang sở hữu và vận hành 5 Nhà máy Chế biến Gỗ tại thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Bình Dương. Thị trường chính của công ty là thị trường xuất khẩu, đặc biệt là các nước Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Úc. Sản phẩm của GDT đã được xuất khẩu đến hơn 50 quốc gia trên thế giới, và được bày bán tại khắp các siêu thị, cửa hàng đồ gỗ trong cả nước. Năm 2009, GDT chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

552,8

Tiền & ĐT18%
Phải thu18%
Tồn kho11%
TS cố định10%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

197,6

Nợ NH62%
Nợ DH38%

Thanh khoản

Current Ratio2.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.82x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

552,84.8%

Tiền & ĐT

100,176.5%

Nợ phải trả

197,613.8%

Vốn CSH

355,219.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025332,8139,996,673,522.1%2.927
2024335,6126,270,354,916.4%2.167
2023311,090,245,436,711.8%1.452
2022399,8133,288,169,317.3%3.154
2021338,6101,276,560,818.0%3.034

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025100,1272,5552,8122,4197,6355,2
202456,7230,2527,3143,2229,4297,9
202391,7271,9408,9114,6117,3291,7
202246,1295,1406,0107,7111,7294,4
202199,4228,5381,0111,3115,6265,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202593,087,0−42,5−50,4−36,8−0,244,5
202470,8107,8−172,6−159,533,8−17,9−64,8
202346,031,9−8,3−32,64,03,323,6
202287,01,0−17,380,5−70,411,1−16,2
202176,334,3−5,038,3−65,27,429,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.5%13.6%2.230.560.62
202418.6%11.8%1.610.760.72
202312.5%9.0%2.370.400.76
202224.8%17.6%2.740.381.02
202124.7%17.7%2.530.340.92

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.861.275.52
20256.351.335.09
20249.271.707.51
202315.081.9111.19
20229.202.167.61
202117.434.0716.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán58%
Bán hàng4%
Quản lý DN8%
Tài chính3%
Thuế6%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu332,8Giá vốn192,9LN gộp139,9Biên LN gộp42%Chi phí bán hàng13,6Chi phí quản lý27,5Chi phí tài chính2,3LN hoạt động96,6Biên Hoạt động29%Thuế & khác23,1LN ròng73,5Biên LN ròng22%0,083,2166,4249,6332,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
329,7Nguồn tiền
Vay mới152,346%
Hoạt động KD87,026%
Thu hồi nợ73,222%
Tăng vốn10,73%
Cổ tức nhận4,71%
Bán/Mua TS1,60%
Chênh lệch TG0,20%
329,7Sử dụng
Trả nợ vay175,253%
Cho vay/Thu hồi87,427%
CapEx42,513%
Cổ tức trả24,77%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
5,2Tiền đầu kỳ+87,0CFO−42,5CapEx−7,9ĐT khác−36,8Tài chính5,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo