Bảng phân tích cổ phiếu

GILCông ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh

GILHOSE
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
12.050VND+0.4%
7D -2.0%3M -22.0%1Y -27.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.224,2
P/E31.52
P/B0.49
EV/EBITDA27.56
EPS318
ROE1.3%
ROA0.9%
D/E0.43
Beta0.61
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh (GIL) có tiền thân là Công ty Cung ứng hàng xuất khẩu quận Bình Thạnh, được thành lập vào ngày 19/03/1982. GIL chuyên sản xuất và xuất khẩu hàng gia dụng và hàng may mặc.Công ty hiện đang quản lý và vận hành 52 dây chuyền may của Nhà máy may Bình Thạnh, Nhà Máy may Thạnh Mỹ, Nhà máy tại Huế. Đối với mặt hàng gia dụng, GIL có Nhà máy sản xuất thiết bị chiếu sáng và chao đèn với công suất 8.000 sản phẩm/ngày và 3.000 sản phẩm đèn/ngày. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của công ty là Châu Âu và Mỹ.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.797,9

Tiền & ĐT20%
Phải thu10%
Tồn kho50%
TS cố định6%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

1.147,5

Nợ NH41%
Nợ DH59%

Thanh khoản

Current Ratio6.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.797,916.4%

Tiền & ĐT

772,11.0%

Nợ phải trả

1.147,563.6%

Vốn CSH

2.650,43.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025713,6162,549,036,55.1%318
2024710,9146,2−1,627,63.9%374
2023936,461,1−51,128,93.1%419
20223.166,7495,2458,9361,411.4%6.727
20214.150,3754,5432,0330,68.0%8.965

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025772,13.122,13.797,9475,91.147,52.650,4
2024764,62.771,03.262,2432,0701,42.560,8
2023897,12.873,23.357,2641,5813,62.543,6
20221.756,33.492,43.988,31.329,91.476,72.511,7
20211.241,33.153,03.765,82.084,82.155,41.610,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202558,7−602,9−46,2−162,1613,9−151,1−649,1
202453,3−211,2−20,0−32,353,0−190,4−231,1
202350,0−319,3−21,9722,8−507,8−104,3−341,2
2022458,9−92,9−26,7−228,5323,52,1−119,6
2021433,3114,5−94,4−142,8208,1179,720,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%0.9%6.560.430.20
20241.1%0.8%6.410.270.21
20231.1%0.8%4.460.320.27
202217.6%9.3%2.630.590.82
202123.3%11.1%1.551.121.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)31.520.4927.56
202544.820.5739.16
202452.640.55-2843.54
202385.330.99-32.53
20223.840.626.31
202111.042.3511.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng1%
Quản lý DN19%
Tài chính3%
Thuế3%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu713,6Giá vốn551,1LN gộp162,5Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng5,1Chi phí quản lý136,5Chi phí tài chính28,2LN hoạt động49,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác12,5LN ròng36,5Biên LN ròng5%0,0178,4356,8535,2713,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
889,5Nguồn tiền
Vay mới758,185%
Thu hồi nợ99,911%
Cổ tức nhận22,33%
Bán/Mua TS9,21%
1.041,0Sử dụng
Hoạt động KD602,958%
Cho vay/Thu hồi247,324%
Trả nợ vay144,314%
CapEx46,24%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 151,4
484,5Tiền đầu kỳ−602,9CFO−46,2CapEx−115,9ĐT khác+613,9Tài chính333,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo