Bảng phân tích cổ phiếu

GLTCông ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu

GLTHNX
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
28.800VND+1.1%
7D +0.3%3M +8.5%1Y -1.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa268,6
P/E19.61
P/B1.64
EV/EBITDA9.86
EPS2.294
ROE15.0%
ROA7.7%
D/E0.30
Beta0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu (GLT) thành lập từ tháng 10/1996 và chính thức trở thành Công ty cổ phần 28/12/2005. Công ty đã có những bước phát triển và ổn định trong lĩnh vực ngành nghề đang hoạt động, chuyên sâu trong các lĩnh vực kỹ thuật cao, bao gồm: điện, điện tử, tự động, đầu tư hạ tầng viễn thông, tích hợp hệ thống trung tâm dữ liệu. Hoạt động và mạng lưới kinh doanh của Công ty đã phát triển khắp cả nước. Trong việc cung cấp các giải pháp cơ sở hạ tầng cho trung tâm dữ liệu: GLT là một trong những nhà cung cấp hàng đầu các thiết bị và giải pháp chống sấm sét toàn diện. GLT đã thực hiện rất nhiều dự án ở trong nước và quốc tế. Là một trong số ít các công ty cung cấp giải pháp nguồn đồng bộ, kết hợp dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo trì chuyên nghiệp với đội ngũ nhân viên năng động, nhiệt tình và được đào tạo có bài bản của các chuyên gia hãng Riello-UPS (Italy). Công ty đang sở hữu 179 trạm BTS. Ngày 26/11/2009, GLT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

224,8

Tiền & ĐT9%
Phải thu66%
Tồn kho14%
TS cố định10%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

52,1

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio4.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

224,835.8%

Tiền & ĐT

19,83.5%

Nợ phải trả

52,174.1%

Vốn CSH

172,715.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025422,774,129,224,15.7%2.294
2024188,538,59,67,23.8%724
2023105,334,213,310,610.1%883
2022593,846,224,919,33.3%1.998
2021168,147,273,159,135.2%6.995

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,8200,8224,849,352,1172,7
202420,6325,4350,3199,9200,9149,4
202393,6157,6183,329,431,4151,8
202246,5280,3304,0151,6153,3150,7
202191,4285,9300,0140,3142,5157,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202530,176,6−2,83,1−75,24,573,8
20249,5−159,5−2,477,068,1−14,5−161,9
202313,539,0−4,0−18,0−13,37,635,0
202224,248,1−11,7−17,8−49,9−19,636,4
202173,32,7−7,1−5,911,78,5−4,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.0%7.7%4.070.301.47
20244.9%2.6%1.631.340.71
20237.4%4.6%5.360.210.47
202238.8%21.3%1.851.022.33
202124.1%15.9%2.120.680.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.611.649.86
202513.801.939.40
202451.082.5430.55
202314.581.1014.01
20223.381.479.25
202122.372.5813.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng6%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu422,7Giá vốn348,6LN gộp74,1Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng25,3Chi phí quản lý16,3Chi phí tài chính3,3LN hoạt động29,2Biên Hoạt động7%Thuế & khác5,2LN ròng24,1Biên LN ròng6%0,0105,7211,4317,1422,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
188,7Nguồn tiền
Vay mới105,856%
Hoạt động KD76,641%
Thu hồi nợ5,73%
Bán/Mua TS0,40%
Cổ tức nhận0,20%
Chênh lệch TG0,00%
184,2Sử dụng
Trả nợ vay181,098%
CapEx2,81%
Cho vay/Thu hồi0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,5
10,6Tiền đầu kỳ+76,6CFO−2,8CapEx+5,9ĐT khác−75,2Tài chính15,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo