Bảng phân tích cổ phiếu

GMCCông ty Cổ phần Garmex Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn

GMCUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
4.200VND-2.3%
7D -12.5%3M -20.8%1Y +2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa138,4
P/E
P/B0.41
EV/EBITDA
EPS-727
ROE-6.8%
ROA-6.6%
D/E0.03
Beta0.67
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần GARMEX Sài Gòn (GMC) tiền thân là Liên hiệp Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1976. GMC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và xuất khẩu quần áo cao cấp theo market có sẵn. Hiện công ty đang vận hàng 5 nhà máy sản xuất với 70 dây chuyền sản xuất, tổng diện tích hơn 10ha. Sản phẩm chính của Công ty là Jacket, Quần áo trượt tuyết, Quần áo thể thao, Quần tây, áo phông, áo Polo, Pullover, Quần áo thể thao may bằng vải dệt kim-dệt thoi được ủy quyền sản xuất theo mẫu của các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới như: Nike, Nautica, Haggar, JC Penny, Quechua, Champion, Elleses, Northface, Estivo, Otto, Bon – prix, Tribord và được xuất khẩu sang Châu Âu (45%), Hoa Kỳ (35%), Nhật và các nước khác (20%). Công ty kinh doanh theo Phương thức FOB “Mua nguyên liệu – bán thành phẩm” giúp Công ty tự chủ hơn trong hoạt động kinh doanh. Ngày 12/02/2025, GMC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

352,0

Tiền & ĐT20%
Tồn kho27%
TS cố định34%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

10,1

Nợ NH44%
Nợ DH56%

Thanh khoản

Current Ratio39.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio18.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio15.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

352,06.4%

Tiền & ĐT

69,512.6%

Nợ phải trả

10,10.1%

Vốn CSH

341,96.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251,81,6−25,8−24,0-1305.1%-727
20242,11,9−45,8−29,9-1404.2%-907
20238,3−4,0−45,9−51,9-626.1%-1.576
2022292,2−3,3−94,2−84,7-29.0%-2.571
20211.064,8167,150,843,64.1%1.228

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202569,5177,2352,04,510,1341,9
202479,5187,3375,94,410,1365,8
202392,4204,7419,110,626,7392,4
2022206,1328,3535,473,187,3448,0
2021334,3619,0827,4107,6124,7702,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−24,0−13,90,0−51,70,0−65,60,0
2024−40,2−22,3−2,374,50,052,2−24,6
2023−44,6−65,9−4,0−85,1−28,9−179,9−69,9
2022−85,529,3−27,3−27,1−135,8−133,72,0
202155,2147,2−31,1−30,4−364,4−247,6116,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-6.8%-6.6%39.530.030.01
2024-7.9%-7.5%42.180.030.01
2023-12.4%-10.9%19.300.070.02
2022-14.7%-12.4%4.490.190.43
20216.4%3.9%4.550.221.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.41
2025-6.320.44-9.57
2024-4.960.41-2.87
2023-5.700.75-8.87
2022-3.460.65-0.51
202120.411.276.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán13%
Quản lý DN1765%
Tài chính87%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1,8Giá vốn0,2LN gộp1,6Biên LN gộp87%Chi phí quản lý32,4Chi phí tài chính1,7LN hoạt động25,8Biên Hoạt động-1406%LN ròng24,0Biên LN ròng-1305%0,00,50,91,41,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
69,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ64,293%
Cổ tức nhận3,04%
Bán/Mua TS1,93%
Chênh lệch TG0,10%
134,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi119,789%
Hoạt động KD13,910%
Đầu tư1,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 65,4
78,8Tiền đầu kỳ−13,9CFO+0,0CapEx−51,7ĐT khác13,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo