Bảng phân tích cổ phiếu

GPCCông ty Cổ phần Tập đoàn Green+
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+

GPCUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
2.000VND+5.3%
7D +5.3%3M -4.8%1Y -28.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa108,1
P/E50.65
P/B0.18
EV/EBITDA34.44
EPS36
ROE0.7%
ROA0.6%
D/E0.20
Beta1.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+ (GPC) được thành lập từ năm 2016 với tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Thảo Dược Xanh. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và phân phối thảo dược. Hiện tại, GPC là nhà phân phối độc quyền với các nhà cung cấp uy tín, đặc biệt là sản phẩm nhân sâm Wisconsin Hoa Kỳ. Công ty sở hữu các nhà máy, dây chuyền sản xuất và vùng nguyên liệu tại Madagui, Tỉnh Kontum, Tỉnh Bến Tre và 5 chi nhánh hoạt động tại Hồ Chí Minh, Lâm Đồng, Hà Nội, An Giang và Vũng Tàu. GPC chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 06/01/2023.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

716,9

Tiền & ĐT3%
Phải thu38%
Tồn kho1%
TS cố định1%
Khác56%

Tổng nợ phải trả

120,9

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio4.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

716,97.0%

Tiền & ĐT

22,764.1%

Nợ phải trả

120,931.6%

Vốn CSH

596,00.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025152,821,74,62,41.6%36
202480,610,55,84,96.0%81
202389,511,11,4−0,9-1.0%-38
2022548,732,720,917,93.3%368
2021564,439,052,241,77.4%1.347

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202522,7305,2716,9112,2120,9596,0
202463,1480,9771,3166,7176,8594,5
202356,5296,1636,935,345,6591,3
202268,8297,0641,329,142,3598,9
202181,8249,2443,814,614,7429,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,2−13,3−2,164,3−63,3−12,4−15,5
20246,5−130,5−18,19,7127,46,6−148,6
20230,6−39,1−1,529,1−1,0−11,0−40,6
202223,210,9−21,0−200,6188,3−1,4−10,1
202151,2−47,5−3,8−194,0231,5−10,0−51,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.7%0.6%4.060.200.21
20240.8%0.6%2.890.300.11
20237.0%6.4%8.410.080.14
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)50.650.1834.44
202526.570.1927.09
202432.250.24-180.72
20234.030.28-99.24
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng2%
Quản lý DN9%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu152,8Giá vốn131,2LN gộp21,7Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng3,6Chi phí quản lý13,4Chi phí tài chính1,0LN hoạt động4,6Biên Hoạt động3%Thuế & khác2,2LN ròng2,4Biên LN ròng2%0,038,276,4114,6152,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
197,9Nguồn tiền
Vay mới81,841%
Thu hồi nợ50,025%
Thoái vốn43,322%
Bán/Mua TS15,78%
Cổ tức nhận7,14%
210,3Sử dụng
Trả nợ vay144,769%
Cho vay/Thu hồi49,724%
Hoạt động KD13,36%
CapEx2,11%
Cổ tức trả0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,4
13,1Tiền đầu kỳ−13,3CFO−2,1CapEx+66,4ĐT khác−63,3Tài chính0,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo