Phân tích cổ phiếu GTD - Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình

GTD UPCOM
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã GTD.

207.000 VND +10.5%
7D +10.5% 3M +130.0% 1Y +1929.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 1.925,1
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -4.165
ROE: -557.9%
ROA: -39.5%
D/E: -7.11
Beta: -0.81
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình (GTD) có tiền thân là Xí nghiệp X30, được thành lập vào tháng 01/1957.  Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các loại giày dép. GTD chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào tháng 07/2016. Sau khi Nhà máy Giầy da xuất khẩu Hà Nam tại Khu Công nghiệp Đồng Văn, tỉnh Hà Nam đi vào hoạt động, năng lực sản xuất của GTD đạt 5.5 triệu đôi/năm. Thị trường xuất khẩu chính của công ty là các nước thành viên khối EU, chiếm 80% sản lượng giầy xuất khẩu. Thị phần nội địa của công ty đạt khoảng 20%. Ngày 16/12/2016, GTD chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

76,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu14%
Tồn kho22%
TS cố định63%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

88,4

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

76,036.9%

Tiền & ĐT

0,5118.6%

Nợ phải trả

88,46.0%

Vốn CSH

−12,4147.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202566,40,4−36,2−38,7-58.3%-4.165
202478,810,3−11,7−13,0-16.5%-1.394
202380,216,3−4,1−5,0-6.3%-539
2022108,525,2−0,00,10.1%13
2021108,621,5−1,4−0,8-0.7%-83

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,528,376,078,488,4−12,4
20240,268,7120,382,994,026,3
20230,970,5126,977,387,639,3
20221,361,5118,563,774,244,3
20214,052,7109,054,864,844,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−38,71,00,00,0−0,70,30,0
2024−13,0−5,8−0,6−0,65,6−0,7−6,4
2023−5,02,2−2,7−2,4−0,2−0,4−0,5
20220,1−1,7−3,4−2,71,7−2,7−5,1
2021−0,84,4−0,7−0,6−1,02,83,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-557.9%-39.5%0.36-7.110.68
2024-39.5%-10.5%0.833.570.64
2023-12.0%-4.1%0.912.230.65
20220.3%0.1%0.971.680.95
2021-1.7%-0.7%0.961.470.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-39.860.00-51.72
2024-7.323.61-19.64
2023-17.682.2679.29
20221109.452.9428.38
2021-224.673.9451.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Quản lý DN52%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu66,4Giá vốn66,0LN gộp0,4Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý34,4Chi phí tài chính1,9LN hoạt động36,2Biên Hoạt động-55%LN ròng38,7Biên LN ròng-58%0,016,633,249,866,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
50,2Nguồn tiền
Vay mới49,298%
Hoạt động KD1,02%
Cổ tức nhận0,00%
49,9Sử dụng
Trả nợ vay49,9100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
0,2Tiền đầu kỳ+1,0CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−0,7Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ GTD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.