Bảng phân tích cổ phiếu

GTTCông ty Cổ phần Thuận Thảo
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thuận Thảo

GTTUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
300VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -50.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa13,1
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-3.813
ROE0.0%
ROA-22.7%
D/E-1.72
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần Thuận Thảo (GTT) tiền thân là Doanh nghiệp Vận tải và Thương mại Thuận Thảo, thành lập năm 1997. Năm 2009 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động kinh doanh trên nhiều lĩnh vực như vận tải, phân phối hàng hóa siêu thị, sản xuất nước tinh khiết, dịch vụ vui chơi, giải trí, nhà hàng, dịch vụ khách sạn, resort cao cấp và đầu tư, phát triển bất động sản. Công ty hiện đang quản lý bến xe chất lượng cao. Công ty là tổng đại lý phân phối của hơn 20 doanh nghiệp trong nước và nước ngoài. Sản phẩm nước uống tinh khiết SUGA được sản xuất tại nhà máy có quy mô lớn trên diện tích 4.000 m2, sản lượng hàng năm ước tính khoảng&nbsp;20 triệu lít. Ngoài ra công ty còn đầu tư kinh doanh khu du lịch sinh thái với tổng diện tích gần 30 ha với nhiều dịch vụ, loại hình vui chơi giải trí, nhà hàng, resort với sức chứa rộng và cảnh quan nhìn ra biển...Ngày 01/06/2016, chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM</P></DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

713,4

Phải thu1%
TS cố định96%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

1.702,2

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio0.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

713,45.0%

Tiền & ĐT

0,155.8%

Nợ phải trả

1.702,28.2%

Vốn CSH

−988,820.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
201924,58,0−160,3−165,9-678.0%-3.813
201830,010,3−182,3−189,7-632.0%-4.360
201747,917,5−153,4−159,9-334.1%-3.677
201696,223,6−286,6−298,6-310.4%-6.864
2015203,435,0−428,8−438,8-215.7%-10.087

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20190,111,6713,41.657,71.702,2−988,8
20180,112,8750,71.539,71.573,6−822,9
20170,150,6822,81.319,81.456,1−633,2
20160,150,0858,01.145,21.331,3−473,3
20150,6233,01.122,4931,11.297,1−174,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2019−165,9−11,10,40,410,6−0,1−10,7
2018−189,720,7−1,4−1,4−19,30,019,3
2017−159,9−8,4−0,7−0,79,0−0,0−9,1
2016−297,341,2−1,045,7−87,5−0,540,2
2015−438,818,3−0,36,9−24,90,318,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20190.0%-22.7%0.01-1.720.03
20180.0%-24.1%0.01-1.910.04
201728.9%-19.0%0.04-2.300.06
201692.2%-30.2%0.04-2.810.10
2015-981.0%-33.4%0.25-7.430.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2019)
2019-0.180.00-33.77
2018-0.07-15.87
2017-0.220.00-57.12
2016-0.120.00-5.27
2015-0.080.00-2.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2019
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng94%
Quản lý DN165%
Tài chính429%

Doanh thu → Lợi nhuận

2019
Doanh thu24,5Giá vốn16,5LN gộp8,0Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng23,0Chi phí quản lý40,4Chi phí tài chính104,9LN hoạt động160,3Biên Hoạt động-655%LN ròng165,9Biên LN ròng-678%0,06,112,218,324,5

Nguồn tiền & sử dụng

2019
27,7Nguồn tiền
Vay mới27,399%
CapEx0,41%
27,8Sử dụng
Trả nợ vay16,760%
Hoạt động KD11,140%

Dòng tiền đi đâu?

2019 0,1
0,1Tiền đầu kỳ−11,1CFO+0,4CapEx+10,6Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo